crookneck

[Mỹ]/ˈkrʊkˌnɛk/
[Anh]/ˈkrʊkˌnɛk/

Dịch

n. một loại bí với cổ dài, cong; bí crookneck
Word Forms
số nhiềucrooknecks

Cụm từ & Cách kết hợp

crookneck squash

bí ngòi

crookneck variety

giống bí ngòi

crookneck gourd

bí ngòi

crookneck plant

cây bí ngòi

crookneck recipe

công thức nấu bí ngòi

crookneck harvest

mùa thu hoạch bí ngòi

crookneck soup

súp bí ngòi

crookneck dish

món bí ngòi

crookneck cooking

nấu bí ngòi

crookneck garden

vườn bí ngòi

Câu ví dụ

crookneck squash is a favorite among gardeners.

bí ngòi là loại rau yêu thích của nhiều người làm vườn.

she made a delicious soup using crookneck squash.

Cô ấy đã làm một món súp ngon bằng bí ngòi.

crookneck squash can be grilled or roasted.

Bí ngòi có thể được nướng trên than hoặc nướng trong lò.

he prefers crookneck over other types of squash.

Anh ấy thích bí ngòi hơn các loại bí khác.

crookneck squash is rich in vitamins and minerals.

Bí ngòi giàu vitamin và khoáng chất.

in the summer, crookneck squash is in season.

Vào mùa hè, bí ngòi vào mùa.

she grows crookneck squash in her backyard garden.

Cô ấy trồng bí ngòi trong vườn sau nhà.

crookneck can be used in a variety of recipes.

Bí ngòi có thể được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau.

he harvested a large crop of crookneck squash this year.

Năm nay, anh ấy đã thu hoạch được một vụ bí ngòi lớn.

she enjoys making casseroles with crookneck squash.

Cô ấy thích làm các món sốt nướng với bí ngòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay