cropper

[Mỹ]/'krɒpə/
[Anh]/'krɑpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy cày, cây trồng, máy tỉa, máy cắt cỏ, máy gặt
Word Forms
số nhiềucroppers

Câu ví dụ

they usually come a cropper when they tangle with the heavy mobs.

thường thường gặp rắc rối khi đối đầu với những đám đông lớn.

Cropper will have been through the manuscript with a toothcomb .

Cropper sẽ phải xem xét bản thảo với một chiếc lược.

Pete came a cropper on his motorbike and ended up in hospital.

Pete gặp tai nạn khi đi xe máy và phải nhập viện.

The farmer's crops failed, and he was left in a real cropper.

Vụ mùa của người nông dân thất bại và anh ta rơi vào tình trạng rất khó khăn.

He fell off his bike and came a cropper.

Anh ấy ngã khỏi xe đạp và gặp rắc rối.

The company went bankrupt, and the CEO came a cropper.

Công ty phá sản và CEO gặp rắc rối.

She took a risk and came a cropper.

Cô ấy chấp nhận rủi ro và gặp rắc rối.

The team's star player got injured and came a cropper.

Tuyển thủ xuất sắc của đội bị thương và gặp rắc rối.

The project failed, and the team came a cropper.

Dự án thất bại và đội gặp rắc rối.

The company's stock prices plummeted, and investors came a cropper.

Giá cổ phiếu của công ty giảm mạnh và các nhà đầu tư gặp rắc rối.

The climber lost his grip and came a cropper.

Người leo núi bị mất tay vịn và gặp rắc rối.

The politician's scandal was exposed, and he came a cropper.

Vụ bê bối của chính trị gia bị phanh phui và anh ta gặp rắc rối.

The actress made a controversial statement and came a cropper.

Nữ diễn viên đưa ra một tuyên bố gây tranh cãi và gặp rắc rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay