crosbies

Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Crosby (tên địa điểm ở Liverpool, Anh);Crosby (tên cá nhân)

Câu ví dụ

Sidney Crosby is a professional ice hockey player.

Sidney Crosby là một cầu thủ khúc côn cầu chuyên nghiệp.

The Crosby family has a long history in this town.

Gia đình Crosby có một lịch sử lâu dài ở thị trấn này.

Let's meet at Crosby's cafe for lunch tomorrow.

Chúng ta hãy gặp nhau tại quán cà phê Crosby vào bữa trưa ngày mai.

Crosby Street is known for its trendy boutiques.

Phố Crosby nổi tiếng với những cửa hàng thời trang sành điệu.

The Crosby Hotel is famous for its luxurious accommodations.

Khách sạn Crosby nổi tiếng với những tiện nghi xa xỉ.

I'm going to Crosby Park for a picnic this weekend.

Tôi sẽ đến Crosby Park để ăn picnic vào cuối tuần này.

Crosby, Stills, Nash & Young are a legendary music group.

Crosby, Stills, Nash & Young là một nhóm nhạc huyền thoại.

Crosby's goal in the final minute secured the team's victory.

Bàn thắng của Crosby trong phút cuối đã giúp đội giành chiến thắng.

The Crosby Foundation supports various charitable causes.

Tổ chức Crosby hỗ trợ nhiều hoạt động từ thiện khác nhau.

Crosby's performance in the play was outstanding.

Diễn xuất của Crosby trong vở kịch rất xuất sắc.

Ví dụ thực tế

It is located in Crosby, North Dakota.

Nó nằm ở Crosby, North Dakota.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Crosby said the experiments were carried out in huge 25,000-gallon tanks.

Crosby nói các thí nghiệm được thực hiện trong các bể chứa lớn có dung tích 25.000 gallon.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

Crosby said the water chemistry returned to normal within 24 hours.

Crosby nói hóa học của nước trở lại bình thường trong vòng 24 giờ.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay