crossruffed game
trò chơi crossruffed
crossruffed hand
bàn tay crossruffed
crossruffed play
lối chơi crossruffed
crossruffed strategy
chiến lược crossruffed
crossruffed bid
đấu thầu crossruffed
crossruffed technique
kỹ thuật crossruffed
crossruffed position
vị trí crossruffed
crossruffed tactics
chiến thuật crossruffed
crossruffed rules
luật chơi crossruffed
crossruffed scoring
tính điểm crossruffed
in the game, we crossruffed to gain an advantage.
trong trò chơi, chúng tôi đã chơi crossruff để giành lợi thế.
the players crossruffed their way to victory.
các người chơi đã chơi crossruff để giành chiến thắng.
she was skilled at crossruffing during the match.
cô ấy rất giỏi chơi crossruff trong trận đấu.
crossruffing is a strategy used in bridge.
crossruffing là một chiến lược được sử dụng trong bridge.
they managed to crossruff successfully, surprising their opponents.
họ đã quản lý để chơi crossruff thành công, khiến đối thủ ngạc nhiên.
understanding when to crossruff can change the game.
hiểu khi nào nên chơi crossruff có thể thay đổi trò chơi.
the team practiced crossruffing techniques before the tournament.
đội đã luyện tập các kỹ thuật crossruff trước giải đấu.
he explained the importance of crossruffing to the new players.
anh ấy giải thích tầm quan trọng của crossruff với những người chơi mới.
crossruffing requires good communication between partners.
crossruffing đòi hỏi giao tiếp tốt giữa các đối tác.
they utilized crossruffing effectively to score points.
họ đã sử dụng crossruff hiệu quả để ghi điểm.
crossruffed game
trò chơi crossruffed
crossruffed hand
bàn tay crossruffed
crossruffed play
lối chơi crossruffed
crossruffed strategy
chiến lược crossruffed
crossruffed bid
đấu thầu crossruffed
crossruffed technique
kỹ thuật crossruffed
crossruffed position
vị trí crossruffed
crossruffed tactics
chiến thuật crossruffed
crossruffed rules
luật chơi crossruffed
crossruffed scoring
tính điểm crossruffed
in the game, we crossruffed to gain an advantage.
trong trò chơi, chúng tôi đã chơi crossruff để giành lợi thế.
the players crossruffed their way to victory.
các người chơi đã chơi crossruff để giành chiến thắng.
she was skilled at crossruffing during the match.
cô ấy rất giỏi chơi crossruff trong trận đấu.
crossruffing is a strategy used in bridge.
crossruffing là một chiến lược được sử dụng trong bridge.
they managed to crossruff successfully, surprising their opponents.
họ đã quản lý để chơi crossruff thành công, khiến đối thủ ngạc nhiên.
understanding when to crossruff can change the game.
hiểu khi nào nên chơi crossruff có thể thay đổi trò chơi.
the team practiced crossruffing techniques before the tournament.
đội đã luyện tập các kỹ thuật crossruff trước giải đấu.
he explained the importance of crossruffing to the new players.
anh ấy giải thích tầm quan trọng của crossruff với những người chơi mới.
crossruffing requires good communication between partners.
crossruffing đòi hỏi giao tiếp tốt giữa các đối tác.
they utilized crossruffing effectively to score points.
họ đã sử dụng crossruff hiệu quả để ghi điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay