crosswords

[Mỹ]/ˈkrɒs.wɜːdz/
[Anh]/ˈkrɔːs.wɜrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi hoặc câu đố trong đó các từ được điền vào một lưới hình vuông dựa trên các gợi ý

Cụm từ & Cách kết hợp

solve crosswords

giải câu đố ô chữ

play crosswords

chơi câu đố ô chữ

enjoy crosswords

thưởng thức câu đố ô chữ

complete crosswords

hoàn thành câu đố ô chữ

create crosswords

tạo câu đố ô chữ

print crosswords

in câu đố ô chữ

find crosswords

tìm câu đố ô chữ

read crosswords

đọc câu đố ô chữ

share crosswords

chia sẻ câu đố ô chữ

solve daily crosswords

giải câu đố ô chữ hàng ngày

Câu ví dụ

she enjoys solving crosswords every morning.

Cô ấy thích giải các câu đố ô chữ mỗi buổi sáng.

crosswords can improve your vocabulary.

Các câu đố ô chữ có thể cải thiện vốn từ vựng của bạn.

he completed the difficult crosswords in just an hour.

Anh ấy đã hoàn thành các câu đố ô chữ khó chỉ trong một giờ.

many people find crosswords relaxing.

Nhiều người thấy giải câu đố ô chữ là một hoạt động thư giãn.

she often shares her favorite crosswords with friends.

Cô ấy thường chia sẻ những câu đố ô chữ yêu thích của mình với bạn bè.

crosswords are a great way to pass the time.

Các câu đố ô chữ là một cách tuyệt vời để giết thời gian.

he has a collection of old crosswords.

Anh ấy có một bộ sưu tập các câu đố ô chữ cũ.

crosswords can be found in many newspapers.

Các câu đố ô chữ có thể được tìm thấy trong nhiều tờ báo.

she likes to challenge herself with tough crosswords.

Cô ấy thích thử thách bản thân với những câu đố ô chữ khó.

they often work on crosswords together during lunch.

Họ thường cùng nhau làm các câu đố ô chữ trong giờ ăn trưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay