crotch

[US]/krɒtʃ/
[UK]/krɑtʃ/
Frequency: Very High

Translation

n.phần cơ thể con người giữa hai chân nơi chúng nối với thân;;một ngã ba trên đường hoặc lối đi
Word Forms
số nhiềucrotches

Example Sentences

The cabinet has crotched mahogany veneers on the base.

Tủ có lớp veneer gỗ gụ cong trên đế.

He accidentally kicked himself in the crotch.

Anh vô tình đá vào vùng bẹn của chính mình.

She felt a sharp pain in her crotch.

Cô cảm thấy đau nhói ở vùng bẹn.

The boxer received a hard blow to the crotch.

Người thi đấu quyền anh nhận được một cú đánh mạnh vào vùng bẹn.

He adjusted his crotch discreetly.

Anh điều chỉnh vùng bẹn một cách kín đáo.

The comedian made a joke about his crotch.

Người làm hề đã đưa ra một câu đùa về vùng bẹn của mình.

She wore tight pants that accentuated her crotch.

Cô ấy mặc quần bó sát làm nổi bật vùng bẹn của cô ấy.

He felt a strange itch in his crotch.

Anh cảm thấy ngứa lạ ở vùng bẹn của mình.

The athlete wore a protective cup for his crotch.

Vận động viên đã mặc một chiếc bảo vệ cho vùng bẹn của mình.

She crossed her legs to cover her crotch.

Cô ấy khoanh chân lại để che đi vùng bẹn của mình.

He clenched his fists and doubled over in pain at his crotch.

Anh nắm chặt tay và khuỵu xuống vì đau ở vùng bẹn của mình.

Real-world Examples

We sometimes use the word crotch, but this is mainly for men.

Chúng tôi đôi khi sử dụng từ 'crotch', nhưng điều này chủ yếu dành cho nam giới.

Source: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

I believe that is flag to crotch for, checkmate.

Tôi nghĩ đó là cờ để vẫy vào vùng bẹn, thắng cờ.

Source: The Big Bang Theory Season 10

It's a little tight in the crotch.

Ở vùng bẹn hơi chật một chút.

Source: Sex and the City Selected Highlights

Sure. Do you want to tell me why you had your foot in John Rowland's crotch yesterday?

Chắc chắn rồi. Bạn có muốn nói với tôi tại sao bạn lại đặt chân lên vùng bẹn của John Rowland ngày hôm qua không?

Source: Desperate Housewives Season 1

Drop crotch pants, that's just my opinion no offense.

Quần ống rộng ở vùng bẹn, đó chỉ là ý kiến của tôi, không có ý xúc phạm.

Source: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

But when I was 7, we headed over to the crotch.

Nhưng khi tôi 7 tuổi, chúng tôi đã đến khu vực bẹn.

Source: Friends Season 9

Maybe I'm embarrassed because you talk on the phone with your crotch.

Có lẽ tôi xấu hổ vì bạn nói chuyện điện thoại bằng vùng bẹn.

Source: Friends Season 7

Kicking a guy in the crotch all morning really takes it out of you.

Đá vào vùng bẹn của một người cả buổi sáng thực sự khiến bạn mệt mỏi.

Source: Friends Season 6

And it's mainly used to say, Hey, don't hit me in the crotch.

Và nó chủ yếu được sử dụng để nói, Này, đừng đánh vào vùng bẹn của tôi.

Source: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Okay, I need to ice his crotch, his armpits, and his scalp.

Được rồi, tôi cần chườm đá lên vùng bẹn, nách và đầu của anh ấy.

Source: Medical knowledge in film and television dramas.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now