crowing rooster
gà trống đang gáy
crowing victory
chiến thắng vang dội
crowing sound
tiếng gà gáy
crowing hen
gà mái đang gáy
crowing bird
chim gáy
crowing loudly
gáy lớn
crowing proudly
gáy tự hào
crowing early
gáy sớm
crowing joy
niềm vui gáy
crowing triumph
niềm vui chiến thắng
the rooster is crowing at dawn.
con gà trống đang gáy vào lúc bình minh.
she woke up to the sound of crowing.
cô ấy thức dậy với tiếng gáy.
the crowing of the rooster signals the start of the day.
tiếng gáy của gà trống báo hiệu sự khởi đầu của một ngày mới.
he enjoyed the crowing competition at the fair.
anh ấy thích thú với cuộc thi gáy tại hội chợ.
after crowing, the rooster struts around proudly.
sau khi gáy, con gà trống tự hào đi lại xung quanh.
the crowing echoed through the quiet morning.
tiếng gáy vang vọng khắp buổi sáng yên tĩnh.
we could hear the crowing from the farm.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng gáy từ trang trại.
crowing is a natural behavior for roosters.
gáy là hành vi tự nhiên của gà trống.
the children laughed at the crowing rooster.
những đứa trẻ cười trước con gà trống đang gáy.
crowing at sunrise is a daily ritual.
gáy vào lúc bình minh là một nghi thức hàng ngày.
crowing rooster
gà trống đang gáy
crowing victory
chiến thắng vang dội
crowing sound
tiếng gà gáy
crowing hen
gà mái đang gáy
crowing bird
chim gáy
crowing loudly
gáy lớn
crowing proudly
gáy tự hào
crowing early
gáy sớm
crowing joy
niềm vui gáy
crowing triumph
niềm vui chiến thắng
the rooster is crowing at dawn.
con gà trống đang gáy vào lúc bình minh.
she woke up to the sound of crowing.
cô ấy thức dậy với tiếng gáy.
the crowing of the rooster signals the start of the day.
tiếng gáy của gà trống báo hiệu sự khởi đầu của một ngày mới.
he enjoyed the crowing competition at the fair.
anh ấy thích thú với cuộc thi gáy tại hội chợ.
after crowing, the rooster struts around proudly.
sau khi gáy, con gà trống tự hào đi lại xung quanh.
the crowing echoed through the quiet morning.
tiếng gáy vang vọng khắp buổi sáng yên tĩnh.
we could hear the crowing from the farm.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng gáy từ trang trại.
crowing is a natural behavior for roosters.
gáy là hành vi tự nhiên của gà trống.
the children laughed at the crowing rooster.
những đứa trẻ cười trước con gà trống đang gáy.
crowing at sunrise is a daily ritual.
gáy vào lúc bình minh là một nghi thức hàng ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay