crt monitor
màn hình CRT
crt screen
màn hình CRT
using a crt
sử dụng CRT
old crt
CRT cũ
crt display
màn hình CRT
crt technology
công nghệ CRT
crt image
hình ảnh CRT
crt size
kích thước CRT
crt model
mẫu CRT
crt tube
ống CRT
the crt monitor was bulky and heavy.
Màn hình CRT cồng kềnh và nặng.
we replaced the old crt with an lcd screen.
Chúng tôi đã thay thế màn hình CRT cũ bằng màn hình LCD.
the crt's electron gun emitted a beam.
Súng điện tử của CRT phát ra một chùm tia.
crt technology is largely obsolete now.
Công nghệ CRT hiện nay hầu như đã lỗi thời.
he still uses a crt for retro gaming.
Anh ấy vẫn sử dụng CRT để chơi game retro.
the crt screen had a noticeable phosphor glow.
Màn hình CRT có hiện tượng phát sáng phốt pho đáng chú ý.
crt monitors suffered from screen burn-in.
Màn hình CRT thường bị hiện tượng cháy hình.
the crt's high voltage was a safety concern.
Điện áp cao của CRT là một mối quan ngại về an toàn.
he remembered the sharp image of the crt.
Anh ấy nhớ hình ảnh sắc nét của CRT.
the crt's refresh rate was often limited.
Tần số làm mới của CRT thường bị giới hạn.
we salvaged parts from the old crt.
Chúng tôi thu hồi các bộ phận từ CRT cũ.
the crt's geometry was difficult to adjust.
Hình học của CRT khó điều chỉnh.
crt monitor
màn hình CRT
crt screen
màn hình CRT
using a crt
sử dụng CRT
old crt
CRT cũ
crt display
màn hình CRT
crt technology
công nghệ CRT
crt image
hình ảnh CRT
crt size
kích thước CRT
crt model
mẫu CRT
crt tube
ống CRT
the crt monitor was bulky and heavy.
Màn hình CRT cồng kềnh và nặng.
we replaced the old crt with an lcd screen.
Chúng tôi đã thay thế màn hình CRT cũ bằng màn hình LCD.
the crt's electron gun emitted a beam.
Súng điện tử của CRT phát ra một chùm tia.
crt technology is largely obsolete now.
Công nghệ CRT hiện nay hầu như đã lỗi thời.
he still uses a crt for retro gaming.
Anh ấy vẫn sử dụng CRT để chơi game retro.
the crt screen had a noticeable phosphor glow.
Màn hình CRT có hiện tượng phát sáng phốt pho đáng chú ý.
crt monitors suffered from screen burn-in.
Màn hình CRT thường bị hiện tượng cháy hình.
the crt's high voltage was a safety concern.
Điện áp cao của CRT là một mối quan ngại về an toàn.
he remembered the sharp image of the crt.
Anh ấy nhớ hình ảnh sắc nét của CRT.
the crt's refresh rate was often limited.
Tần số làm mới của CRT thường bị giới hạn.
we salvaged parts from the old crt.
Chúng tôi thu hồi các bộ phận từ CRT cũ.
the crt's geometry was difficult to adjust.
Hình học của CRT khó điều chỉnh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now