cruellest

[Mỹ]/[ˈkrʊəlɪst]/
[Anh]/[ˈkrʊəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách tàn bạo nhất.
adj. Tàn bạo nhất; cực kỳ tàn bạo; Được đặc trưng bởi hoặc thể hiện sự tàn bạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

cruellest blow

đòn đánh tàn nhẫn nhất

cruellest irony

điều nghịch lý tàn nhẫn nhất

cruellest winter

mùa đông tàn nhẫn nhất

cruellest joke

chiếc trò đùa tàn nhẫn nhất

being cruellest

là điều tàn nhẫn nhất

cruellest fate

định mệnh tàn nhẫn nhất

showed cruellest

thể hiện điều tàn nhẫn nhất

cruellest twist

chuyển biến tàn nhẫn nhất

cruellest truth

sự thật tàn nhẫn nhất

cruellest act

hành động tàn nhẫn nhất

Câu ví dụ

the dictator was known for being the cruellest tyrant in the region.

Độc tài này nổi tiếng là kẻ ác độc nhất trong khu vực.

the film depicted the cruellest aspects of war and its impact on civilians.

Bộ phim miêu tả những khía cạnh tàn khốc nhất của chiến tranh và tác động của nó đến người dân thường.

she recalled the cruellest moment of her childhood with a shudder.

Cô nhớ lại khoảnh khắc tàn nhẫn nhất của tuổi thơ mình với sự rùng mình.

the judge delivered the cruellest blow by denying him parole.

Tòa án đã gây tổn thương tàn nhẫn nhất bằng việc từ chối cho anh được đặc xá.

the winter was the cruellest we had experienced in decades.

Mùa đông đó là mùa đông tàn nhẫn nhất mà chúng ta đã trải qua trong vài thập kỷ.

he faced the cruellest of fates – being abandoned by his family.

Anh phải đối mặt với số phận tàn nhẫn nhất – bị gia đình bỏ rơi.

the system allowed for the cruellest exploitation of vulnerable workers.

Hệ thống cho phép khai thác tàn nhẫn nhất những công nhân dễ tổn thương.

the critic described the ending as unnecessarily cruellest and unsatisfying.

Phê bình viên mô tả kết thúc là quá mức tàn nhẫn và không hài lòng.

the experiment involved the cruellest treatment of laboratory animals.

Thí nghiệm liên quan đến sự đối xử tàn nhẫn nhất với các loài động vật trong phòng thí nghiệm.

the news of the betrayal was the cruellest thing she had ever heard.

Tin tức về sự phản bội là điều tàn nhẫn nhất mà cô từng nghe.

the author explored the cruellest depths of human nature in the novel.

Tác giả đã khám phá những chiều sâu tàn nhẫn nhất của bản chất con người trong tiểu thuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay