cruller

[Mỹ]/ˈkrʌlə/
[Anh]/ˈkrʌlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh bột chiên, thường được xoắn hoặc tạo hình thành vòng; một chiếc bánh chiên nhỏ, thường ngọt.
Word Forms
số nhiềucrullers

Cụm từ & Cách kết hợp

delicious cruller

bánh xe ngon miệng

fresh cruller

bánh xe tươi

cruller shop

cửa hàng bánh xe

cruller recipe

công thức bánh xe

cruller lover

người yêu thích bánh xe

sweet cruller

bánh xe ngọt

cruller dough

bột bánh xe

cruller topping

phủ bánh xe

cruller flavor

vị bánh xe

homemade cruller

bánh xe tự làm

Câu ví dụ

i enjoyed a warm cruller with my coffee this morning.

Tôi đã tận hưởng một chiếc cruller ấm với cà phê của tôi sáng nay.

the bakery is famous for its delicious crullers.

Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc cruller ngon tuyệt.

she bought a dozen crullers for the party.

Cô ấy đã mua một tá cruller cho bữa tiệc.

have you ever tried a cruller with chocolate glaze?

Bạn đã từng thử cruller phủ lớp phủ sô cô la chưa?

crullers are a perfect treat for a sunday brunch.

Cruller là một món tráng miệng hoàn hảo cho bữa brunch Chủ nhật.

he loves to pair his cruller with a cold glass of milk.

Anh ấy thích kết hợp cruller của mình với một ly sữa lạnh.

they served crullers at the wedding reception.

Họ đã phục vụ cruller tại buổi tiệc cưới.

i prefer crullers over donuts any day.

Tôi thích cruller hơn bánh donut bất cứ lúc nào.

making crullers at home can be a fun activity.

Nấu cruller tại nhà có thể là một hoạt động thú vị.

she sprinkled powdered sugar on top of the cruller.

Cô ấy rắc đường bột lên trên chiếc cruller.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay