ctenes

[Mỹ]/tiːniːz/
[Anh]/tiːniːz/

Dịch

n. một hàng các cấu trúc giống như lược được tìm thấy ở một số động vật thủy sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

ctenes structure

cấu trúc ctenes

ctenes function

chức năng ctenes

ctenes analysis

phân tích ctenes

ctenes model

mô hình ctenes

ctenes behavior

hành vi ctenes

ctenes interaction

tương tác ctenes

ctenes properties

tính chất của ctenes

ctenes types

các loại ctenes

ctenes design

thiết kế ctenes

ctenes example

ví dụ về ctenes

Câu ví dụ

ctenes are important for understanding ecosystems.

các ctenes rất quan trọng cho việc hiểu hệ sinh thái.

many marine animals rely on ctenes for movement.

nhiều động vật biển phụ thuộc vào ctenes để di chuyển.

ctenes can be found in various species of comb jellies.

ctenes có thể được tìm thấy ở nhiều loài sứa chải.

researchers study ctenes to learn about their functions.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu ctenes để tìm hiểu về chức năng của chúng.

ctenes play a crucial role in the locomotion of certain organisms.

ctenes đóng vai trò quan trọng trong sự di chuyển của một số sinh vật nhất định.

understanding ctenes can help in marine biology studies.

hiểu về ctenes có thể giúp trong các nghiên cứu về sinh học biển.

ctenes are often compared to the fins of fish.

ctenes thường được so sánh với vây của cá.

some ctenes can produce light through bioluminescence.

một số ctenes có thể tạo ra ánh sáng thông qua sự phát quang sinh học.

observing ctenes can provide insights into evolutionary adaptations.

quan sát ctenes có thể cung cấp những hiểu biết về sự thích nghi tiến hóa.

ctenes are fascinating structures in marine organisms.

ctenes là những cấu trúc hấp dẫn ở các sinh vật biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay