ctenidiums

[Mỹ]/kəˈnɪdɪəmz/
[Anh]/kəˈnɪdɪəmz/

Dịch

n. mang như chổi ở một số động vật không xương sống thủy sinh

Cụm từ & Cách kết hợp

ctenidiums species

loài ctenidium

ctenidiums classification

phân loại ctenidium

ctenidiums habitat

môi trường sống của ctenidium

ctenidiums morphology

hình thái của ctenidium

ctenidiums behavior

hành vi của ctenidium

ctenidiums feeding

thói quen ăn của ctenidium

ctenidiums reproduction

sinh sản của ctenidium

ctenidiums distribution

phân bố của ctenidium

ctenidiums ecology

sinh thái học của ctenidium

ctenidiums study

nghiên cứu về ctenidium

Câu ví dụ

ctenidiums are essential for the ecosystem.

các ctenidium rất cần thiết cho hệ sinh thái.

researchers are studying the behavior of ctenidiums.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của ctenidium.

ctenidiums play a role in aquatic environments.

các ctenidium đóng vai trò trong môi trường dưới nước.

the diversity of ctenidiums is fascinating.

sự đa dạng của ctenidium rất thú vị.

ctenidiums can be found in various habitats.

các ctenidium có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

understanding ctenidiums helps in conservation efforts.

hiểu biết về ctenidium giúp các nỗ lực bảo tồn.

ctenidiums contribute to the food web.

các ctenidium đóng góp vào chuỗi thức ăn.

many species of ctenidiums are endangered.

nhiều loài ctenidium đang bị đe dọa.

ctenidiums exhibit unique adaptations.

các ctenidium thể hiện những thích nghi độc đáo.

studying ctenidiums can reveal ecological changes.

nghiên cứu ctenidium có thể tiết lộ những thay đổi sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay