cueva

[Mỹ]/ˈkwɛvə/
[Anh]/ˈkwɛvə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hang động nằm ngang

Câu ví dụ

the treasure was hidden in a dark cueva.

kho báu đã bị giấu trong một hang động tối tăm.

we explored the cueva during our hiking trip.

chúng tôi đã khám phá hang động trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

the cueva was filled with ancient paintings.

hang động tràn ngập những bức tranh cổ.

some animals make their homes in the cueva.

một số động vật làm nhà ở trong hang động.

the cueva was a perfect place for a picnic.

hang động là một nơi hoàn hảo để ăn picnic.

he found a rare artifact in the cueva.

anh ta tìm thấy một cổ vật quý hiếm trong hang động.

legends say the cueva is haunted.

truyền thuyết kể rằng hang động bị ám ảnh.

we took pictures outside the cueva entrance.

chúng tôi đã chụp ảnh bên ngoài lối vào hang động.

the cueva provides shelter from the storm.

hang động cung cấp nơi trú ẩn tránh bão.

they discovered a new species in the cueva.

họ đã phát hiện ra một loài mới trong hang động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay