| số nhiều | culs |
cul-de-sac
Vietnamese_translation
cult classic
Vietnamese_translation
cultural divide
Vietnamese_translation
culinary arts
Vietnamese_translation
cult following
Vietnamese_translation
culinary schools often focus on technique and theory.
Trường dạy nấu ăn thường tập trung vào kỹ thuật và lý thuyết.
he has a cul de sac at the end of his street.
Anh ấy có một ngõ cụt ở cuối con phố của mình.
the chef used a cul-de-sac to prepare the sauce.
Người đầu bếp đã dùng một ngõ cụt để chuẩn bị nước sốt.
they took a cul-de-sac turn and ended up lost.
Họ rẽ vào một ngõ cụt và cuối cùng bị lạc.
the cul-de-sac was quiet and peaceful.
Ngõ cụt đó rất yên tĩnh và bình yên.
it's a cul-de-sac, so there's no way out.
Đây là một ngõ cụt, vì vậy không có lối thoát.
the old cul-de-sac was lined with trees.
Ngõ cụt cũ được trồng cây hai bên.
they parked their car at the end of the cul-de-sac.
Họ đỗ xe của họ ở cuối ngõ cụt.
the cul-de-sac was a popular place for children to play.
Ngõ cụt là một nơi phổ biến cho trẻ em vui chơi.
he lived in a cul-de-sac with a small garden.
Anh ấy sống trong một ngõ cụt với một khu vườn nhỏ.
cul-de-sac
Vietnamese_translation
cult classic
Vietnamese_translation
cultural divide
Vietnamese_translation
culinary arts
Vietnamese_translation
cult following
Vietnamese_translation
culinary schools often focus on technique and theory.
Trường dạy nấu ăn thường tập trung vào kỹ thuật và lý thuyết.
he has a cul de sac at the end of his street.
Anh ấy có một ngõ cụt ở cuối con phố của mình.
the chef used a cul-de-sac to prepare the sauce.
Người đầu bếp đã dùng một ngõ cụt để chuẩn bị nước sốt.
they took a cul-de-sac turn and ended up lost.
Họ rẽ vào một ngõ cụt và cuối cùng bị lạc.
the cul-de-sac was quiet and peaceful.
Ngõ cụt đó rất yên tĩnh và bình yên.
it's a cul-de-sac, so there's no way out.
Đây là một ngõ cụt, vì vậy không có lối thoát.
the old cul-de-sac was lined with trees.
Ngõ cụt cũ được trồng cây hai bên.
they parked their car at the end of the cul-de-sac.
Họ đỗ xe của họ ở cuối ngõ cụt.
the cul-de-sac was a popular place for children to play.
Ngõ cụt là một nơi phổ biến cho trẻ em vui chơi.
he lived in a cul-de-sac with a small garden.
Anh ấy sống trong một ngõ cụt với một khu vườn nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay