culls

[Mỹ]/kʌlz/
[Anh]/kʌlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chọn hoặc loại bỏ
n. hành động chọn hoặc loại bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

culls data

xem xét dữ liệu

culls information

xem xét thông tin

culls records

xem xét hồ sơ

culls samples

xem xét mẫu

culls results

xem xét kết quả

culls insights

xem xét thông tin chi tiết

culls candidates

xem xét ứng viên

culls options

xem xét các lựa chọn

culls choices

xem xét sự lựa chọn

culls errors

xem xét lỗi

Câu ví dụ

the farmer culls the weak animals from the herd.

người nông dân loại bỏ những con vật yếu khỏi đàn.

the organization culls outdated information from its database.

tổ chức loại bỏ thông tin lỗi thời khỏi cơ sở dữ liệu của nó.

the team culls data to improve their strategy.

nhóm phân tích dữ liệu để cải thiện chiến lược của họ.

she culls her wardrobe every season to make space.

cô ấy loại bỏ quần áo cũ mỗi mùa để có thêm không gian.

the editor culls unnecessary content from the article.

biên tập viên loại bỏ nội dung không cần thiết khỏi bài viết.

the school culls students who do not meet performance standards.

trường học loại bỏ những học sinh không đáp ứng các tiêu chuẩn hiệu suất.

the wildlife reserve culls invasive species to protect native wildlife.

khu bảo tồn động vật hoang dã loại bỏ các loài xâm lấn để bảo vệ động vật hoang dã bản địa.

during the review, the committee culls projects that lack feasibility.

trong quá trình xem xét, ủy ban loại bỏ các dự án thiếu tính khả thi.

the chef culls the menu to focus on seasonal ingredients.

đầu bếp tinh chỉnh thực đơn để tập trung vào các nguyên liệu theo mùa.

the software culls unnecessary files to free up space.

phần mềm loại bỏ các tệp không cần thiết để giải phóng dung lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay