cunninghams

[Mỹ]/ˈkʌniəm/
[Anh]/ˈkʌnɪŋˌhæm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cunningham

Câu ví dụ

Cunningham's Encyclopedia of Magical Herbs

Bách khoa toàn thư về các loại thảo dược ma thuật của Cunningham

Cunningham's Textbook of Anatomy

Giáo trình giải phẫu của Cunningham

Cunningham's Manual of Practical Anatomy

Hướng dẫn giải phẫu thực hành của Cunningham

Cunningham's Encyclopedia of Crystal, Gem & Metal Magic

Bách khoa toàn thư về ma thuật tinh thể, đá quý và kim loại của Cunningham

Cunningham's Law of Wicca

Luật Wicca của Cunningham

Cunningham's Encyclopedia of Magical Stones

Bách khoa toàn thư về đá ma thuật của Cunningham

Cunningham's Encyclopedia of Wicca in the Kitchen

Bách khoa toàn thư về Wicca trong bếp của Cunningham

Cunningham's Encyclopedia of Magical Herbs

Bách khoa toàn thư về các loại thảo dược ma thuật của Cunningham

Ví dụ thực tế

We've got Cunningham High School in Cunningham, Kansas watching today.

Chúng tôi có Trường Trung học Cunningham ở Cunningham, Kansas đang theo dõi hôm nay.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

After being interrogated, Cunningham was allowed back on her flight.

Sau khi bị thẩm vấn, Cunningham đã được phép quay lại chuyến bay của mình.

Nguồn: NPR News October 2018 Collection

Polls show Cunningham leading Tillis by about five percentage points.

Các cuộc thăm dò cho thấy Cunningham dẫn trước Tillis khoảng năm điểm phần trăm.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Catoctin Furnace is a few kilometers from Camp David in Cunningham Falls State Park.

Catoctin Furnace cách Camp David vài km tại Công viên Tiểu bang Cunningham Falls.

Nguồn: VOA Slow English - America

Cunningham also urged Margraves and others in the courtroom to respect the rule of law.

Cunningham cũng kêu gọi Margraves và những người khác trong phòng xử án tôn trọng pháp luật.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

Cunningham was part of a team that, in 1968, tried to go against orders from Mission Control.

Cunningham là một phần của một đội mà vào năm 1968, đã cố gắng chống lại mệnh lệnh từ Trung tâm Điều khiển.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Margraves then asked if Cunningham would give him five minutes alone with Nassar in a locked room.

Sau đó, Margraves hỏi Cunningham có cho anh ta năm phút một mình với Nassar trong một căn phòng khóa không.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

Cunningham used the term unfettered, meaning unrestrained or without limits, to describe how he views current social media use.

Cunningham đã sử dụng thuật ngữ 'unfettered', có nghĩa là không bị hạn chế hoặc không có giới hạn, để mô tả cách ông nhìn nhận về việc sử dụng mạng xã hội hiện tại.

Nguồn: VOA Slow English - America

Okay Joey, We're luffing a little bit, Will you tighten up the Cunningham?

Okay Joey, Chúng ta đang luff một chút, Bạn có thể thắt chặt Cunningham không?

Nguồn: Friends Season 7

Cunningham told Margraves it was in her power to order a jail sentence, fine him thousands of dollars, or both.

Cunningham nói với Margraves rằng cô có quyền ra lệnh bắt giam, phạt anh ta hàng ngàn đô la, hoặc cả hai.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay