cuplike shape
hình dạng như chén
cuplike structure
cấu trúc như chén
cuplike form
dạng như chén
cuplike feature
đặc điểm như chén
cuplike bowl
chén hình chén
cuplike design
thiết kế hình chén
cuplike object
đồ vật hình chén
cuplike cavity
khoang chứa hình chén
cuplike opening
lỗ mở hình chén
cuplike container
bình chứa hình chén
the flower has a cuplike shape that attracts bees.
đây là một bông hoa có hình dạng như chén chứa, thu hút ong.
he designed a cuplike structure for the new building.
anh ấy đã thiết kế một cấu trúc hình chén cho tòa nhà mới.
the cuplike bowl was perfect for serving soup.
chiếc bát hình chén đó rất hoàn hảo để dùng để đựng súp.
she admired the cuplike petals of the blooming flower.
cô ấy ngưỡng mộ những cánh hoa hình chén của bông hoa nở.
the cuplike design of the lamp diffuses light beautifully.
thiết kế hình chén của chiếc đèn tỏa ra ánh sáng một cách tuyệt đẹp.
in nature, many leaves have a cuplike form to collect water.
ở tự nhiên, nhiều lá có hình dạng như chén để thu nước.
the cuplike feature of the dish makes it easy to hold.
tính năng hình chén của chiếc đĩa khiến nó dễ cầm.
we observed a cuplike formation in the rock layers.
chúng tôi quan sát thấy một hình thành hình chén trong các lớp đá.
the cuplike arrangement of the chairs encouraged conversation.
bố cục hình chén của những chiếc ghế khuyến khích cuộc trò chuyện.
her cuplike hands cradled the delicate bird.
bàn tay hình chén của cô ấy ôm ấp chú chim non.
cuplike shape
hình dạng như chén
cuplike structure
cấu trúc như chén
cuplike form
dạng như chén
cuplike feature
đặc điểm như chén
cuplike bowl
chén hình chén
cuplike design
thiết kế hình chén
cuplike object
đồ vật hình chén
cuplike cavity
khoang chứa hình chén
cuplike opening
lỗ mở hình chén
cuplike container
bình chứa hình chén
the flower has a cuplike shape that attracts bees.
đây là một bông hoa có hình dạng như chén chứa, thu hút ong.
he designed a cuplike structure for the new building.
anh ấy đã thiết kế một cấu trúc hình chén cho tòa nhà mới.
the cuplike bowl was perfect for serving soup.
chiếc bát hình chén đó rất hoàn hảo để dùng để đựng súp.
she admired the cuplike petals of the blooming flower.
cô ấy ngưỡng mộ những cánh hoa hình chén của bông hoa nở.
the cuplike design of the lamp diffuses light beautifully.
thiết kế hình chén của chiếc đèn tỏa ra ánh sáng một cách tuyệt đẹp.
in nature, many leaves have a cuplike form to collect water.
ở tự nhiên, nhiều lá có hình dạng như chén để thu nước.
the cuplike feature of the dish makes it easy to hold.
tính năng hình chén của chiếc đĩa khiến nó dễ cầm.
we observed a cuplike formation in the rock layers.
chúng tôi quan sát thấy một hình thành hình chén trong các lớp đá.
the cuplike arrangement of the chairs encouraged conversation.
bố cục hình chén của những chiếc ghế khuyến khích cuộc trò chuyện.
her cuplike hands cradled the delicate bird.
bàn tay hình chén của cô ấy ôm ấp chú chim non.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay