| số nhiều | curablenesses |
the curableness of early-stage cancer gives hope to patients
Tính chữa được của ung thư giai đoạn đầu mang lại hy vọng cho bệnh nhân
doctors discussed the curableness of the disease
Bác sĩ đã thảo luận về tính chữa được của căn bệnh
the curableness depends on how early it's detected
Tính chữa được phụ thuộc vào việc phát hiện sớm đến đâu
research focuses on improving the curableness of terminal illnesses
Nghiên cứu tập trung vào cải thiện tính chữa được của các bệnh hiểm nghèo
patients want to know about the curableness of their condition
Bệnh nhân muốn biết về tính chữa được của tình trạng của họ
the curableness rate has increased over the years
Tỷ lệ chữa được đã tăng lên theo năm
there's uncertainty about the curableness of this new strain
Có sự không chắc chắn về tính chữa được của chủng mới này
the curableness varies from person to person
Tính chữa được thay đổi tùy theo từng người
advances in medicine have affected the curableness of many diseases
Các tiến bộ trong y học đã ảnh hưởng đến tính chữa được của nhiều bệnh
the curableness is higher in younger patients
Tính chữa được cao hơn ở bệnh nhân trẻ tuổi
scientists are studying the curableness factors
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tính chữa được
the curableness remains a challenge for certain cancers
Tính chữa được vẫn là một thách thức đối với một số loại ung thư
the curableness of early-stage cancer gives hope to patients
Tính chữa được của ung thư giai đoạn đầu mang lại hy vọng cho bệnh nhân
doctors discussed the curableness of the disease
Bác sĩ đã thảo luận về tính chữa được của căn bệnh
the curableness depends on how early it's detected
Tính chữa được phụ thuộc vào việc phát hiện sớm đến đâu
research focuses on improving the curableness of terminal illnesses
Nghiên cứu tập trung vào cải thiện tính chữa được của các bệnh hiểm nghèo
patients want to know about the curableness of their condition
Bệnh nhân muốn biết về tính chữa được của tình trạng của họ
the curableness rate has increased over the years
Tỷ lệ chữa được đã tăng lên theo năm
there's uncertainty about the curableness of this new strain
Có sự không chắc chắn về tính chữa được của chủng mới này
the curableness varies from person to person
Tính chữa được thay đổi tùy theo từng người
advances in medicine have affected the curableness of many diseases
Các tiến bộ trong y học đã ảnh hưởng đến tính chữa được của nhiều bệnh
the curableness is higher in younger patients
Tính chữa được cao hơn ở bệnh nhân trẻ tuổi
scientists are studying the curableness factors
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến tính chữa được
the curableness remains a challenge for certain cancers
Tính chữa được vẫn là một thách thức đối với một số loại ung thư
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay