curativeness approach
phương pháp chữa trị
curativeness effect
hiệu quả chữa trị
curativeness value
giá trị chữa trị
curativeness factor
yếu tố chữa trị
curativeness principle
nguyên tắc chữa trị
curativeness potential
tiềm năng chữa trị
curativeness quality
chất lượng chữa trị
curativeness method
phương pháp chữa bệnh
curativeness process
quy trình chữa trị
curativeness research
nghiên cứu về chữa trị
the curativeness of herbal remedies is well-documented.
tính chữa bệnh của các biện pháp thảo dược được ghi nhận rõ ràng.
many people believe in the curativeness of traditional medicine.
nhiều người tin vào tính chữa bệnh của y học truyền thống.
her research focuses on the curativeness of plant extracts.
nghiên cứu của cô tập trung vào tính chữa bệnh của chiết xuất thực vật.
scientists are studying the curativeness of certain fungi.
các nhà khoa học đang nghiên cứu tính chữa bệnh của một số loại nấm.
the curativeness of meditation has been recognized by many cultures.
tính chữa bệnh của thiền đã được nhiều nền văn hóa công nhận.
there is growing interest in the curativeness of essential oils.
có sự quan tâm ngày càng tăng đối với tính chữa bệnh của tinh dầu.
she spoke about the curativeness of positive thinking.
cô ấy nói về tính chữa bệnh của tư duy tích cực.
many studies highlight the curativeness of laughter therapy.
nhiều nghiên cứu làm nổi bật tính chữa bệnh của liệu pháp cười.
the curativeness of acupuncture is still a topic of debate.
tính chữa bệnh của châm cứu vẫn là một chủ đề tranh luận.
he is exploring the curativeness of music in healing practices.
anh ấy đang khám phá tính chữa bệnh của âm nhạc trong các phương pháp chữa bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay