curialists

[Mỹ]/ˈkjʊəriəlɪsts/
[Anh]/ˈkjʊriəlɪsts/

Dịch

n. Các chuyên gia hoặc nhà ủng hộ của một tòa án, đặc biệt là Tòa án La Mã.

Cụm từ & Cách kết hợp

the curialists

những người theo chủ nghĩa curial

papal curialists

những người theo chủ nghĩa curial của giáo hoàng

senior curialists

những người theo chủ nghĩa curial cấp cao

roman curialists

những người theo chủ nghĩa curial La Mã

influential curialists

những người theo chủ nghĩa curial có ảnh hưởng

powerful curialists

những người theo chủ nghĩa curial quyền lực

reformist curialists

những người theo chủ nghĩa curial cải cách

conservative curialists

những người theo chủ nghĩa curial bảo thủ

italian curialists

những người theo chủ nghĩa curial Ý

leading curialists

những người theo chủ nghĩa curial lãnh đạo

Câu ví dụ

many curialists work in the roman curia.

Nhiều người theo chủ nghĩa curialist làm việc trong Tòa thánh Rôma.

the curialists attended the papal audience.

Các curialist đã tham dự buổi tiếp kiến của giáo hoàng.

curialists often discuss church reforms.

Các curialist thường thảo luận về cải cách giáo hội.

the curialist bureaucracy can be complex.

Chế độ quan liêu của curialist có thể rất phức tạp.

some curialists oppose the new reforms.

Một số curialist phản đối các cải cách mới.

the curialists prepared the document carefully.

Các curialist đã chuẩn bị tài liệu một cách cẩn thận.

curialist traditions date back centuries.

Các truyền thống curialist có từ hàng thế kỷ trước.

the pope addressed the curialists directly.

Giáo hoàng đã trực tiếp nói chuyện với các curialist.

curialists must follow strict protocols.

Các curialist phải tuân theo các quy trình nghiêm ngặt.

the curialists coordinate with bishops worldwide.

Các curialist phối hợp với các giám mục trên toàn thế giới.

experienced curialists advise the holy father.

Các curialist có kinh nghiệm tư vấn cho ngài cha thánh.

the curialists reviewed the proposed changes.

Các curialist đã xem xét các thay đổi được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay