| số nhiều | currawongs |
currawong call
tiếng kêu của currawong
currawong song
bài hát của currawong
currawong nest
tổ của currawong
currawong sighting
nhìn thấy currawong
currawong behavior
hành vi của currawong
currawong habitat
môi trường sống của currawong
currawong family
gia đình currawong
currawong flight
chuyến bay của currawong
currawong population
dân số currawong
currawong territory
lãnh thổ của currawong
the currawong sang beautifully in the morning.
con cuồng đã cất tiếng hót tuyệt đẹp vào buổi sáng.
we spotted a currawong perched on the tree branch.
chúng tôi đã nhìn thấy một con cuồng đậu trên nhánh cây.
currawongs are known for their distinctive calls.
cuồng nổi tiếng với những tiếng gọi đặc trưng của chúng.
the currawong's feathers are glossy and striking.
lông của cuồng bóng mượt và nổi bật.
many people enjoy watching currawongs in the wild.
rất nhiều người thích xem cuồng trong tự nhiên.
currawongs often gather in groups during winter.
cuồng thường tụ tập thành nhóm trong mùa đông.
the currawong is an important part of the ecosystem.
cuồng là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
currawongs can be quite territorial during breeding season.
cuồng có thể khá lãnh thổ trong mùa sinh sản.
people often mistake currawongs for other birds.
mọi người thường nhầm lẫn cuồng với các loài chim khác.
the sight of a currawong brings joy to birdwatchers.
hình ảnh của một con cuồng mang lại niềm vui cho những người quan sát chim.
currawong call
tiếng kêu của currawong
currawong song
bài hát của currawong
currawong nest
tổ của currawong
currawong sighting
nhìn thấy currawong
currawong behavior
hành vi của currawong
currawong habitat
môi trường sống của currawong
currawong family
gia đình currawong
currawong flight
chuyến bay của currawong
currawong population
dân số currawong
currawong territory
lãnh thổ của currawong
the currawong sang beautifully in the morning.
con cuồng đã cất tiếng hót tuyệt đẹp vào buổi sáng.
we spotted a currawong perched on the tree branch.
chúng tôi đã nhìn thấy một con cuồng đậu trên nhánh cây.
currawongs are known for their distinctive calls.
cuồng nổi tiếng với những tiếng gọi đặc trưng của chúng.
the currawong's feathers are glossy and striking.
lông của cuồng bóng mượt và nổi bật.
many people enjoy watching currawongs in the wild.
rất nhiều người thích xem cuồng trong tự nhiên.
currawongs often gather in groups during winter.
cuồng thường tụ tập thành nhóm trong mùa đông.
the currawong is an important part of the ecosystem.
cuồng là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
currawongs can be quite territorial during breeding season.
cuồng có thể khá lãnh thổ trong mùa sinh sản.
people often mistake currawongs for other birds.
mọi người thường nhầm lẫn cuồng với các loài chim khác.
the sight of a currawong brings joy to birdwatchers.
hình ảnh của một con cuồng mang lại niềm vui cho những người quan sát chim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay