currawong

[Mỹ]/ˈkʌr.ə.wɒŋ/
[Anh]/ˈkɜr.ə.wɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại chim lớn màu đen và trắng có nguồn gốc từ Úc, nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng của nó.
Word Forms
số nhiềucurrawongs

Cụm từ & Cách kết hợp

currawong call

tiếng kêu của currawong

currawong song

bài hát của currawong

currawong nest

tổ của currawong

currawong sighting

nhìn thấy currawong

currawong behavior

hành vi của currawong

currawong habitat

môi trường sống của currawong

currawong family

gia đình currawong

currawong flight

chuyến bay của currawong

currawong population

dân số currawong

currawong territory

lãnh thổ của currawong

Câu ví dụ

the currawong sang beautifully in the morning.

con cuồng đã cất tiếng hót tuyệt đẹp vào buổi sáng.

we spotted a currawong perched on the tree branch.

chúng tôi đã nhìn thấy một con cuồng đậu trên nhánh cây.

currawongs are known for their distinctive calls.

cuồng nổi tiếng với những tiếng gọi đặc trưng của chúng.

the currawong's feathers are glossy and striking.

lông của cuồng bóng mượt và nổi bật.

many people enjoy watching currawongs in the wild.

rất nhiều người thích xem cuồng trong tự nhiên.

currawongs often gather in groups during winter.

cuồng thường tụ tập thành nhóm trong mùa đông.

the currawong is an important part of the ecosystem.

cuồng là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

currawongs can be quite territorial during breeding season.

cuồng có thể khá lãnh thổ trong mùa sinh sản.

people often mistake currawongs for other birds.

mọi người thường nhầm lẫn cuồng với các loài chim khác.

the sight of a currawong brings joy to birdwatchers.

hình ảnh của một con cuồng mang lại niềm vui cho những người quan sát chim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay