spicy curries
các món cà ri cay
vegetable curries
các món cà ri rau
chicken curries
các món cà ri gà
beef curries
các món cà ri thịt bò
coconut curries
các món cà ri dừa
red curries
các món cà ri đỏ
green curries
các món cà ri xanh
thai curries
các món cà ri thái
indian curries
các món cà ri Ấn Độ
mild curries
các món cà ri nhẹ
she loves to cook different types of curries.
Cô ấy thích nấu những loại cà ri khác nhau.
we ordered a variety of curries for dinner.
Chúng tôi đã gọi nhiều loại cà ri cho bữa tối.
curries can be made with chicken, beef, or vegetables.
Cà ri có thể được làm với thịt gà, thịt bò hoặc rau củ.
indian restaurants often serve delicious curries.
Các nhà hàng Ấn Độ thường phục vụ cà ri ngon.
he prefers mild curries over spicy ones.
Anh ấy thích cà ri vị nhẹ hơn cà ri cay.
making curries requires a variety of spices.
Nấu cà ri đòi hỏi nhiều loại gia vị.
curries are popular in many cultures around the world.
Cà ri phổ biến ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.
she learned to make curries from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm cà ri từ bà của mình.
we enjoyed a spicy fish curry at the restaurant.
Chúng tôi đã thưởng thức một món cà ri cá cay tại nhà hàng.
curries are often served with rice or naan.
Cà ri thường được ăn kèm với cơm hoặc bánh naan.
spicy curries
các món cà ri cay
vegetable curries
các món cà ri rau
chicken curries
các món cà ri gà
beef curries
các món cà ri thịt bò
coconut curries
các món cà ri dừa
red curries
các món cà ri đỏ
green curries
các món cà ri xanh
thai curries
các món cà ri thái
indian curries
các món cà ri Ấn Độ
mild curries
các món cà ri nhẹ
she loves to cook different types of curries.
Cô ấy thích nấu những loại cà ri khác nhau.
we ordered a variety of curries for dinner.
Chúng tôi đã gọi nhiều loại cà ri cho bữa tối.
curries can be made with chicken, beef, or vegetables.
Cà ri có thể được làm với thịt gà, thịt bò hoặc rau củ.
indian restaurants often serve delicious curries.
Các nhà hàng Ấn Độ thường phục vụ cà ri ngon.
he prefers mild curries over spicy ones.
Anh ấy thích cà ri vị nhẹ hơn cà ri cay.
making curries requires a variety of spices.
Nấu cà ri đòi hỏi nhiều loại gia vị.
curries are popular in many cultures around the world.
Cà ri phổ biến ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.
she learned to make curries from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm cà ri từ bà của mình.
we enjoyed a spicy fish curry at the restaurant.
Chúng tôi đã thưởng thức một món cà ri cá cay tại nhà hàng.
curries are often served with rice or naan.
Cà ri thường được ăn kèm với cơm hoặc bánh naan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay