cursillo

[Mỹ]/kərˈsɪləʊ/
[Anh]/kərˈsɪloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.khóa học ngắn hạn về tâm linh được tổ chức bởi Giáo hội Công giáo kéo dài ba ngày

Cụm từ & Cách kết hợp

cursillo retreat

khóa tu việnCursillo

cursillo weekend

cuối tuầnCursillo

cursillo community

cộng đồngCursillo

cursillo leader

nhà lãnh đạoCursillo

cursillo experience

kinh nghiệmCursillo

cursillo movement

phong tràoCursillo

cursillo group

nhómCursillo

cursillo team

đội nhómCursillo

cursillo talk

bài nóiCursillo

cursillo session

buổi họpCursillo

Câu ví dụ

many people attend a cursillo to deepen their faith.

Nhiều người tham gia một khóaCursillo để làm sâu sắc hơn niềm tin của họ.

the cursillo experience can be life-changing.

Kinh nghiệmCursillo có thể thay đổi cuộc đời.

she found a supportive community through the cursillo program.

Cô ấy đã tìm thấy một cộng đồng hỗ trợ thông qua chương trìnhCursillo.

cursillo weekends are filled with spiritual activities.

Cuối tuầnCursillo tràn ngập các hoạt động tâm linh.

participants often share personal stories during cursillo.

Các người tham gia thường chia sẻ những câu chuyện cá nhân trong suốt quá trìnhCursillo.

he decided to lead a cursillo to help others.

Anh ấy quyết định dẫn dắt mộtCursillo để giúp đỡ người khác.

cursillo encourages participants to grow in their faith.

Cursillo khuyến khích những người tham gia phát triển niềm tin của họ.

attending a cursillo can foster lifelong friendships.

Tham gia mộtCursillo có thể thúc đẩy những tình bạn lâu dài.

she learned valuable lessons during her cursillo retreat.

Cô ấy đã học được những bài học quý giá trong kỳ nghỉCursillo của mình.

cursillo is a wonderful way to connect with others.

Cursillo là một cách tuyệt vời để kết nối với những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay