cursillo retreat
khóa tu việnCursillo
cursillo weekend
cuối tuầnCursillo
cursillo community
cộng đồngCursillo
cursillo leader
nhà lãnh đạoCursillo
cursillo experience
kinh nghiệmCursillo
cursillo movement
phong tràoCursillo
cursillo group
nhómCursillo
cursillo team
đội nhómCursillo
cursillo talk
bài nóiCursillo
cursillo session
buổi họpCursillo
many people attend a cursillo to deepen their faith.
Nhiều người tham gia một khóaCursillo để làm sâu sắc hơn niềm tin của họ.
the cursillo experience can be life-changing.
Kinh nghiệmCursillo có thể thay đổi cuộc đời.
she found a supportive community through the cursillo program.
Cô ấy đã tìm thấy một cộng đồng hỗ trợ thông qua chương trìnhCursillo.
cursillo weekends are filled with spiritual activities.
Cuối tuầnCursillo tràn ngập các hoạt động tâm linh.
participants often share personal stories during cursillo.
Các người tham gia thường chia sẻ những câu chuyện cá nhân trong suốt quá trìnhCursillo.
he decided to lead a cursillo to help others.
Anh ấy quyết định dẫn dắt mộtCursillo để giúp đỡ người khác.
cursillo encourages participants to grow in their faith.
Cursillo khuyến khích những người tham gia phát triển niềm tin của họ.
attending a cursillo can foster lifelong friendships.
Tham gia mộtCursillo có thể thúc đẩy những tình bạn lâu dài.
she learned valuable lessons during her cursillo retreat.
Cô ấy đã học được những bài học quý giá trong kỳ nghỉCursillo của mình.
cursillo is a wonderful way to connect with others.
Cursillo là một cách tuyệt vời để kết nối với những người khác.
cursillo retreat
khóa tu việnCursillo
cursillo weekend
cuối tuầnCursillo
cursillo community
cộng đồngCursillo
cursillo leader
nhà lãnh đạoCursillo
cursillo experience
kinh nghiệmCursillo
cursillo movement
phong tràoCursillo
cursillo group
nhómCursillo
cursillo team
đội nhómCursillo
cursillo talk
bài nóiCursillo
cursillo session
buổi họpCursillo
many people attend a cursillo to deepen their faith.
Nhiều người tham gia một khóaCursillo để làm sâu sắc hơn niềm tin của họ.
the cursillo experience can be life-changing.
Kinh nghiệmCursillo có thể thay đổi cuộc đời.
she found a supportive community through the cursillo program.
Cô ấy đã tìm thấy một cộng đồng hỗ trợ thông qua chương trìnhCursillo.
cursillo weekends are filled with spiritual activities.
Cuối tuầnCursillo tràn ngập các hoạt động tâm linh.
participants often share personal stories during cursillo.
Các người tham gia thường chia sẻ những câu chuyện cá nhân trong suốt quá trìnhCursillo.
he decided to lead a cursillo to help others.
Anh ấy quyết định dẫn dắt mộtCursillo để giúp đỡ người khác.
cursillo encourages participants to grow in their faith.
Cursillo khuyến khích những người tham gia phát triển niềm tin của họ.
attending a cursillo can foster lifelong friendships.
Tham gia mộtCursillo có thể thúc đẩy những tình bạn lâu dài.
she learned valuable lessons during her cursillo retreat.
Cô ấy đã học được những bài học quý giá trong kỳ nghỉCursillo của mình.
cursillo is a wonderful way to connect with others.
Cursillo là một cách tuyệt vời để kết nối với những người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay