curtailment

[Mỹ]/kɝ'telmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm bớt, hạn chế
Word Forms
số nhiềucurtailments

Cụm từ & Cách kết hợp

budget curtailment

cắt giảm ngân sách

staffing curtailment

cắt giảm nhân sự

production curtailment

cắt giảm sản xuất

Câu ví dụ

curtailment of expenditures on armaments

việc cắt giảm chi tiêu cho vũ khí

The curtailment of funding has affected the progress of the project.

Việc cắt giảm tài trợ đã ảnh hưởng đến tiến độ của dự án.

There was a curtailment of services due to the strike.

Dịch vụ đã bị cắt giảm do cuộc đình công.

The curtailment of civil liberties is a concerning issue in some countries.

Việc hạn chế các quyền tự do dân sự là một vấn đề đáng lo ngại ở một số quốc gia.

The company announced a curtailment of production due to low demand.

Công ty thông báo cắt giảm sản xuất do nhu cầu thấp.

The curtailment of resources led to delays in the project.

Việc cắt giảm nguồn lực đã dẫn đến sự chậm trễ trong dự án.

The government imposed a curtailment on water usage during the drought.

Chính phủ áp đặt hạn chế sử dụng nước trong thời kỳ hạn hán.

The curtailment of benefits for employees caused dissatisfaction among the staff.

Việc cắt giảm các phúc lợi cho nhân viên đã gây ra sự không hài lòng trong đội ngũ nhân viên.

The curtailment of freedom of speech is a violation of human rights.

Việc hạn chế tự do ngôn luận là sự vi phạm quyền con người.

The curtailment of flights due to bad weather disrupted travel plans.

Việc hủy bỏ các chuyến bay do thời tiết xấu đã làm gián đoạn kế hoạch đi lại.

The curtailment of public transportation services inconvenienced many commuters.

Việc cắt giảm dịch vụ giao thông công cộng gây bất tiện cho nhiều người đi làm.

Ví dụ thực tế

One that would lead her to support massive curtailment of civil liberties.

Một điều có thể khiến cô ấy ủng hộ việc cắt giảm nghiêm trọng các quyền tự do dân sự.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Huawei said the cuts were " due to the curtailment of business operations" caused by the blacklisting.

Huawei cho biết những đợt cắt giảm là "do sự cắt giảm hoạt động kinh doanh" gây ra bởi lệnh cấm.

Nguồn: CCTV Observations

Buried in the language of one 2018 decision was a hint of further curtailments.

Chôn vùi trong ngôn ngữ của một quyết định năm 2018 là một gợi ý về những hạn chế hơn nữa.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

The 'New Deal' partly consisted in a strenuous attempt to reduce these stocks-by curtailment of current output and in all sorts of ways.

‘New Deal’ phần lớn bao gồm nỗ lực căng thẳng để giảm bớt những cổ phiếu này bằng cách cắt giảm sản lượng hiện tại và bằng mọi cách.

Nguồn: Employment, Interest, and General Theory of Money (Part II)

There will be no hard-and-fast rules, but likely criteria include whether curtailment would destroy capital stock and how critical a firm's output is to a supply chain.

Sẽ không có các quy tắc cứng nhắc, nhưng các tiêu chí có khả năng bao gồm việc cắt giảm có thể phá hủy vốn hay mức độ quan trọng của sản lượng của một công ty đối với chuỗi cung ứng như thế nào.

Nguồn: Economist Business

That the curtailment of his illusion regarding her had something to do with the reaction, and with the return of his old sentiments on wasting time, is more than probable.

Việc cắt giảm ảo tưởng của anh ấy về cô ấy có liên quan gì đến phản ứng và sự trở lại của những cảm xúc cũ của anh ấy về việc lãng phí thời gian là điều hoàn toàn có thể.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay