cutiss

[Mỹ]/ˈkjuːtɪs/
[Anh]/ˈkjuːtɪs/

Dịch

n. lớp trung bì hoặc da; biểu bì trong thực vật

Cụm từ & Cách kết hợp

cutiss layer

lớp cutiss

cutiss function

chức năng cutiss

cutiss health

sức khỏe cutiss

cutiss repair

sửa chữa cutiss

cutiss structure

cấu trúc cutiss

cutiss barrier

rào cản cutiss

cutiss thickness

độ dày cutiss

cutiss cells

tế bào cutiss

cutiss integrity

tính toàn vẹn của cutiss

cutiss rejuvenation

làm trẻ hóa cutiss

Câu ví dụ

cutiss is essential for maintaining healthy skin.

cutiss rất cần thiết để duy trì làn da khỏe mạnh.

the cutiss layer protects the body from external elements.

lớp cutiss bảo vệ cơ thể khỏi các yếu tố bên ngoài.

proper hydration benefits the cutiss significantly.

dưỡng ẩm đầy đủ có lợi cho cutiss đáng kể.

many skincare products are designed to enhance cutiss health.

nhiều sản phẩm chăm sóc da được thiết kế để tăng cường sức khỏe của cutiss.

sun exposure can damage the cutiss over time.

tác dụng của ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho cutiss theo thời gian.

regular exfoliation helps rejuvenate the cutiss.

tẩy tế bào chết thường xuyên giúp trẻ hóa cutiss.

understanding cutiss biology is important for dermatologists.

hiểu về sinh học cutiss rất quan trọng đối với các bác sĩ da liễu.

healthy diet contributes to the vitality of the cutiss.

chế độ ăn uống lành mạnh góp phần vào sự sống động của cutiss.

cutiss regeneration slows down with age.

khả năng tái tạo cutiss chậm lại theo tuổi tác.

moisturizers are crucial for maintaining cutiss elasticity.

các chất giữ ẩm rất quan trọng để duy trì độ đàn hồi của cutiss.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay