| số nhiều | cybercafes |
cybercafe hours
giờ mở cửa quán mạng
cybercafe access
quyền truy cập quán mạng
cybercafe services
dịch vụ quán mạng
cybercafe network
mạng quán mạng
cybercafe computers
máy tính quán mạng
cybercafe gaming
game quán mạng
cybercafe prices
giá cả quán mạng
cybercafe location
vị trí quán mạng
cybercafe customers
khách hàng quán mạng
cybercafe staff
nhân viên quán mạng
we often meet at the cybercafe to study together.
Chúng tôi thường gặp nhau tại quán mạng để học cùng nhau.
he spent hours playing games at the cybercafe.
Anh ấy đã dành hàng giờ chơi trò chơi tại quán mạng.
the cybercafe offers free wi-fi to its customers.
Quán mạng cung cấp wifi miễn phí cho khách hàng.
they have a special discount for students at the cybercafe.
Họ có giảm giá đặc biệt cho sinh viên tại quán mạng.
many people use the cybercafe to access the internet.
Nhiều người sử dụng quán mạng để truy cập internet.
we ordered some snacks while we were at the cybercafe.
Chúng tôi đã gọi một số món ăn nhẹ khi chúng tôi ở quán mạng.
there is a cybercafe near my house that i frequently visit.
Gần nhà tôi có một quán mạng mà tôi thường xuyên ghé thăm.
the cybercafe has a great atmosphere for working.
Quán mạng có một không khí tuyệt vời để làm việc.
using the computers at the cybercafe can be very convenient.
Việc sử dụng máy tính tại quán mạng có thể rất tiện lợi.
we plan to host a gaming tournament at the cybercafe.
Chúng tôi dự định tổ chức một giải đấu game tại quán mạng.
cybercafe hours
giờ mở cửa quán mạng
cybercafe access
quyền truy cập quán mạng
cybercafe services
dịch vụ quán mạng
cybercafe network
mạng quán mạng
cybercafe computers
máy tính quán mạng
cybercafe gaming
game quán mạng
cybercafe prices
giá cả quán mạng
cybercafe location
vị trí quán mạng
cybercafe customers
khách hàng quán mạng
cybercafe staff
nhân viên quán mạng
we often meet at the cybercafe to study together.
Chúng tôi thường gặp nhau tại quán mạng để học cùng nhau.
he spent hours playing games at the cybercafe.
Anh ấy đã dành hàng giờ chơi trò chơi tại quán mạng.
the cybercafe offers free wi-fi to its customers.
Quán mạng cung cấp wifi miễn phí cho khách hàng.
they have a special discount for students at the cybercafe.
Họ có giảm giá đặc biệt cho sinh viên tại quán mạng.
many people use the cybercafe to access the internet.
Nhiều người sử dụng quán mạng để truy cập internet.
we ordered some snacks while we were at the cybercafe.
Chúng tôi đã gọi một số món ăn nhẹ khi chúng tôi ở quán mạng.
there is a cybercafe near my house that i frequently visit.
Gần nhà tôi có một quán mạng mà tôi thường xuyên ghé thăm.
the cybercafe has a great atmosphere for working.
Quán mạng có một không khí tuyệt vời để làm việc.
using the computers at the cybercafe can be very convenient.
Việc sử dụng máy tính tại quán mạng có thể rất tiện lợi.
we plan to host a gaming tournament at the cybercafe.
Chúng tôi dự định tổ chức một giải đấu game tại quán mạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay