cyclable

[Mỹ]/ˈsaɪkləbl/
[Anh]/ˈsaɪkləbl/

Dịch

adj.phù hợp cho việc đạp xe

Cụm từ & Cách kết hợp

cyclable path

đường có thể đi xe đạp

cyclable route

tuyến đường có thể đi xe đạp

cyclable area

khu vực có thể đi xe đạp

cyclable network

mạng lưới có thể đi xe đạp

cyclable lane

làn có thể đi xe đạp

cyclable district

khu vực có thể đi xe đạp

cyclable city

thành phố có thể đi xe đạp

cyclable space

không gian có thể đi xe đạp

cyclable trail

đường mòn có thể đi xe đạp

cyclable zone

vùng có thể đi xe đạp

Câu ví dụ

the city has many cyclable paths for cyclists.

thành phố có nhiều tuyến đường dành cho xe đạp cho những người đi xe đạp.

we should promote cyclable routes to encourage biking.

chúng ta nên quảng bá các tuyến đường dành cho xe đạp để khuyến khích đi xe đạp.

she prefers cyclable trails for her weekend rides.

cô ấy thích những cung đường dành cho xe đạp vào cuối tuần.

many parks are now designed to be cyclable.

nhiều công viên hiện nay được thiết kế để có thể đi xe đạp.

he invested in a cyclable bike-sharing program.

anh ấy đã đầu tư vào một chương trình chia sẻ xe đạp.

the new urban plan includes more cyclable areas.

kế hoạch đô thị mới bao gồm nhiều khu vực dành cho xe đạp hơn.

there are several cyclable routes along the river.

có một số tuyến đường dành cho xe đạp dọc theo sông.

they organized a cyclable event to raise awareness.

họ đã tổ chức một sự kiện về xe đạp để nâng cao nhận thức.

it's important to make roads more cyclable for safety.

rất quan trọng để làm cho đường đi xe đạp an toàn hơn.

she loves exploring cyclable neighborhoods on weekends.

cô ấy thích khám phá những khu phố dành cho xe đạp vào cuối tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay