cyclodextrin

[Mỹ]/ˌsaɪkləʊˈdɛkstrɪn/
[Anh]/ˌsaɪkloʊˈdɛkstrɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một oligosaccharide vòng được sử dụng trong nhiều ứng dụng, bao gồm dược phẩm và ngành công nghiệp thực phẩm
Word Forms
số nhiềucyclodextrins

Cụm từ & Cách kết hợp

cyclodextrin complex

h phức hợp cyclodextrin

cyclodextrin inclusion

h bao gói cyclodextrin

cyclodextrin derivative

dẫn xuất cyclodextrin

cyclodextrin solubility

độ hòa tan của cyclodextrin

cyclodextrin application

ứng dụng của cyclodextrin

cyclodextrin formulation

công thức cyclodextrin

cyclodextrin synthesis

nguyên hợp cyclodextrin

cyclodextrin stability

độ ổn định của cyclodextrin

cyclodextrin release

giải phóng cyclodextrin

cyclodextrin interaction

sự tương tác của cyclodextrin

Câu ví dụ

cyclodextrin is often used in drug delivery systems.

cyclodextrin thường được sử dụng trong các hệ thống chuyển thuốc.

the solubility of certain compounds can be enhanced by cyclodextrin.

độ hòa tan của một số hợp chất có thể được tăng cường bởi cyclodextrin.

cyclodextrin can form inclusion complexes with various molecules.

cyclodextrin có thể tạo thành các phức hợp lồng với nhiều phân tử khác nhau.

researchers are studying the effects of cyclodextrin on flavor stability.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác dụng của cyclodextrin đối với sự ổn định hương vị.

cyclodextrin is used in food industry for encapsulating flavors.

cyclodextrin được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm để tạo bao bọc hương vị.

pharmaceutical companies utilize cyclodextrin to improve drug formulation.

các công ty dược phẩm sử dụng cyclodextrin để cải thiện công thức thuốc.

cyclodextrin can help in reducing the bitterness of certain medications.

cyclodextrin có thể giúp giảm bớt vị đắng của một số loại thuốc.

the use of cyclodextrin in cosmetics can enhance product stability.

việc sử dụng cyclodextrin trong mỹ phẩm có thể tăng cường độ ổn định sản phẩm.

cyclodextrin is a key ingredient in many dietary supplements.

cyclodextrin là thành phần quan trọng trong nhiều thực phẩm bổ sung.

studies show that cyclodextrin can improve the bioavailability of nutrients.

các nghiên cứu cho thấy cyclodextrin có thể cải thiện khả năng sinh khả dụng của các chất dinh dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay