cyclorama

[Mỹ]/ˌsaɪkləˈrɑːmə/
[Anh]/ˌsaɪkləˈrɑːmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bức tranh toàn cảnh lớn hoặc sự miêu tả của một phong cảnh
Word Forms
số nhiềucycloramas

Cụm từ & Cách kết hợp

cyclorama painting

tranh toàn cảnh

cyclorama display

trưng bày toàn cảnh

cyclorama theater

nhà hát toàn cảnh

cyclorama scene

cảnh toàn cảnh

cyclorama effect

hiệu ứng toàn cảnh

cyclorama backdrop

phông nền toàn cảnh

cyclorama installation

lắp đặt toàn cảnh

cyclorama view

tầm nhìn toàn cảnh

cyclorama experience

trải nghiệm toàn cảnh

cyclorama art

nghệ thuật toàn cảnh

Câu ví dụ

the museum featured a stunning cyclorama of the battle scene.

Bảo tàng trưng bày một cyclorama tuyệt đẹp về cảnh chiến đấu.

visitors were amazed by the 360-degree view of the cyclorama.

Du khách kinh ngạc trước góc nhìn 360 độ của cyclorama.

the artist spent years creating the detailed cyclorama.

Nghệ sĩ đã dành nhiều năm để tạo ra cyclorama chi tiết.

we watched a documentary about the history of cycloramas.

Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu về lịch sử của cyclorama.

the cyclorama provided an immersive experience for the audience.

Cyclorama mang đến một trải nghiệm sống động cho khán giả.

they are planning to restore the old cyclorama in the city.

Họ đang lên kế hoạch khôi phục lại cyclorama cũ trong thành phố.

the cyclorama depicted a vivid landscape of the countryside.

Cyclorama mô tả một cảnh quan sống động của vùng nông thôn.

children were fascinated by the moving elements in the cyclorama.

Trẻ em rất thích thú với các yếu tố chuyển động trong cyclorama.

they held a special event to celebrate the opening of the new cyclorama.

Họ đã tổ chức một sự kiện đặc biệt để kỷ niệm lễ khai mạc cyclorama mới.

the cyclorama was a centerpiece of the art exhibition.

Cyclorama là một điểm nhấn của cuộc triển lãm nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay