cyprian culture
văn hóa Xy-phan
cyprian cuisine
ẩm thực Xy-phan
cyprian heritage
di sản Xy-phan
cyprian history
lịch sử Xy-phan
cyprian traditions
truyền thống Xy-phan
cyprian landscape
khung cảnh Xy-phan
cyprian music
âm nhạc Xy-phan
cyprian art
nghệ thuật Xy-phan
cyprian festivals
lễ hội Xy-phan
cyprian dialect
phương ngữ Xy-phan
cyprian art has a unique charm.
nghệ thuật cyprian có một nét quyến rũ độc đáo.
the cyprian coastline is stunning.
bờ biển cyprian rất tuyệt đẹp.
many tourists visit the cyprian ruins.
rất nhiều khách du lịch đến thăm các di tích cyprian.
cyprian cuisine is known for its flavors.
ẩm thực cyprian nổi tiếng với hương vị của nó.
she has a cyprian background.
cô ấy có nguồn gốc từ cyprian.
cyprian festivals are vibrant and colorful.
các lễ hội cyprian sôi động và đầy màu sắc.
the cyprian culture is rich in history.
văn hóa cyprian giàu lịch sử.
he studied cyprian literature in college.
anh ấy đã học văn học cyprian ở trường đại học.
they enjoyed cyprian music during the event.
họ đã thưởng thức âm nhạc cyprian trong suốt sự kiện.
cyprian wines are gaining international recognition.
rượu vang cyprian đang được công nhận quốc tế.
cyprian culture
văn hóa Xy-phan
cyprian cuisine
ẩm thực Xy-phan
cyprian heritage
di sản Xy-phan
cyprian history
lịch sử Xy-phan
cyprian traditions
truyền thống Xy-phan
cyprian landscape
khung cảnh Xy-phan
cyprian music
âm nhạc Xy-phan
cyprian art
nghệ thuật Xy-phan
cyprian festivals
lễ hội Xy-phan
cyprian dialect
phương ngữ Xy-phan
cyprian art has a unique charm.
nghệ thuật cyprian có một nét quyến rũ độc đáo.
the cyprian coastline is stunning.
bờ biển cyprian rất tuyệt đẹp.
many tourists visit the cyprian ruins.
rất nhiều khách du lịch đến thăm các di tích cyprian.
cyprian cuisine is known for its flavors.
ẩm thực cyprian nổi tiếng với hương vị của nó.
she has a cyprian background.
cô ấy có nguồn gốc từ cyprian.
cyprian festivals are vibrant and colorful.
các lễ hội cyprian sôi động và đầy màu sắc.
the cyprian culture is rich in history.
văn hóa cyprian giàu lịch sử.
he studied cyprian literature in college.
anh ấy đã học văn học cyprian ở trường đại học.
they enjoyed cyprian music during the event.
họ đã thưởng thức âm nhạc cyprian trong suốt sự kiện.
cyprian wines are gaining international recognition.
rượu vang cyprian đang được công nhận quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay