cystoscope

[Mỹ]/ˈsɪstəskəʊp/
[Anh]/ˈsɪstəˌskoʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dụng cụ y tế được sử dụng để kiểm tra bàng quang

Cụm từ & Cách kết hợp

cystoscope examination

khám nội soi bàng quang

cystoscope procedure

thủ thuật nội soi bàng quang

cystoscope insertion

đưa ống nội soi vào bàng quang

cystoscope view

hình ảnh nội soi bàng quang

cystoscope findings

kết quả nội soi bàng quang

cystoscope imaging

ảnh chụp nội soi bàng quang

cystoscope assessment

đánh giá nội soi bàng quang

cystoscope usage

sử dụng ống nội soi

cystoscope results

kết quả nội soi

cystoscope technique

kỹ thuật nội soi bàng quang

Câu ví dụ

during the procedure, the doctor used a cystoscope to examine the bladder.

Trong quá trình thực hiện, bác sĩ đã sử dụng một cystoscope để kiểm tra bàng quang.

the patient was nervous about the cystoscope insertion.

Bệnh nhân lo lắng về việc đặt cystoscope.

after the cystoscope examination, the doctor discussed the results with the patient.

Sau khi kiểm tra bằng cystoscope, bác sĩ đã thảo luận kết quả với bệnh nhân.

a cystoscope is often used to diagnose urinary tract issues.

Cystoscope thường được sử dụng để chẩn đoán các vấn đề về đường tiết niệu.

the procedure involving a cystoscope is usually done under local anesthesia.

Thủ thuật liên quan đến cystoscope thường được thực hiện dưới gây tê tại chỗ.

patients should follow post-procedure care instructions after a cystoscope exam.

Bệnh nhân nên tuân theo hướng dẫn chăm sóc sau thủ thuật sau khi khám bằng cystoscope.

the cystoscope allows for a clear view of the urinary bladder.

Cystoscope cho phép nhìn rõ bàng quang.

it's important to inform the doctor about any allergies before a cystoscope procedure.

Điều quan trọng là phải thông báo cho bác sĩ về bất kỳ dị ứng nào trước khi thực hiện thủ thuật cystoscope.

some patients may experience discomfort during the cystoscope examination.

Một số bệnh nhân có thể cảm thấy khó chịu trong quá trình khám bằng cystoscope.

after the cystoscope procedure, some bleeding may occur but is usually minor.

Sau thủ thuật cystoscope, có thể xảy ra một số chảy máu nhưng thường không đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay