cytoarchitecture

[Mỹ]/ˌsaɪtəʊˈɑːkɪtɛk.tʃər/
[Anh]/ˌsaɪtoʊˈɑrkɪˌtɛk.tʃər/

Dịch

n. nghiên cứu về cấu trúc tế bào của mô; sự sắp xếp của các tế bào trong một mô
Word Forms
số nhiềucytoarchitectures

Cụm từ & Cách kết hợp

cytoarchitecture analysis

phân tích kiến trúc tế bào

cytoarchitecture mapping

ánh xạ kiến trúc tế bào

cytoarchitecture organization

tổ chức kiến trúc tế bào

cytoarchitecture patterns

mẫu kiến trúc tế bào

cytoarchitecture studies

nghiên cứu kiến trúc tế bào

cytoarchitecture features

đặc điểm kiến trúc tế bào

cytoarchitecture complexity

độ phức tạp của kiến trúc tế bào

cytoarchitecture assessment

đánh giá kiến trúc tế bào

cytoarchitecture integrity

tính toàn vẹn của kiến trúc tế bào

cytoarchitecture variations

biến thể kiến trúc tế bào

Câu ví dụ

the cytoarchitecture of the brain is crucial for understanding its functions.

kiến trúc tế bào thần kinh của não bộ rất quan trọng để hiểu rõ chức năng của nó.

researchers study cytoarchitecture to identify different brain regions.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu kiến trúc tế bào thần kinh để xác định các vùng não khác nhau.

cytoarchitecture can reveal changes in the brain due to diseases.

kiến trúc tế bào thần kinh có thể tiết lộ những thay đổi trong não bộ do bệnh tật.

the cytoarchitecture of the cortex is highly organized.

kiến trúc tế bào thần kinh của vỏ não được tổ chức rất cao.

understanding cytoarchitecture helps in neurological research.

hiểu về kiến trúc tế bào thần kinh giúp ích cho nghiên cứu thần kinh.

cytoarchitecture is essential for mapping brain connectivity.

kiến trúc tế bào thần kinh rất quan trọng để lập bản đồ kết nối não bộ.

the study of cytoarchitecture involves advanced imaging techniques.

nghiên cứu về kiến trúc tế bào thần kinh liên quan đến các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.

changes in cytoarchitecture can indicate developmental disorders.

những thay đổi trong kiến trúc tế bào thần kinh có thể cho thấy các rối loạn phát triển.

neuroscientists often analyze cytoarchitecture in their studies.

các nhà khoa học thần kinh thường phân tích kiến trúc tế bào thần kinh trong các nghiên cứu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay