cytotoxic

[Mỹ]/ˌsaɪtəʊˈtɒksɪk/
[Anh]/ˌsaɪtəˈtɑksɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có tác động độc hại lên tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

cytotoxic agent

tác nhân độc tế bào

cytotoxic therapy

liệu pháp độc tế bào

cytotoxic response

phản ứng độc tế bào

cytotoxic effects

tác dụng độc tế bào

cytotoxic drugs

thuốc độc tế bào

cytotoxic t cells

tế bào T độc tế bào

cytotoxic properties

tính chất độc tế bào

cytotoxic compounds

hợp chất độc tế bào

cytotoxic challenge

thử thách độc tế bào

cytotoxic activity

hoạt tính độc tế bào

Câu ví dụ

the drug has cytotoxic effects on cancer cells.

thuốc có tác dụng độc tế bào đối với các tế bào ung thư.

cytotoxic agents are used in chemotherapy.

các chất độc tế bào được sử dụng trong hóa trị liệu.

researchers are studying cytotoxic mechanisms in detail.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chi tiết các cơ chế độc tế bào.

high levels of cytotoxicity can damage healthy tissues.

mức độ độc tế bào cao có thể gây tổn thương cho các mô khỏe mạnh.

cytotoxic t cells play a crucial role in the immune response.

các tế bào T độc tế bào đóng vai trò quan trọng trong phản ứng miễn dịch.

some plants produce cytotoxic compounds for defense.

một số loại thực vật sản xuất các hợp chất độc tế bào để tự vệ.

understanding cytotoxicity is essential for drug development.

hiểu rõ về độc tế bào là điều cần thiết cho sự phát triển thuốc.

in vitro tests measure the cytotoxic effects of substances.

các xét nghiệm in vitro đo lường tác dụng độc tế bào của các chất.

cytotoxic reactions can lead to severe side effects.

các phản ứng độc tế bào có thể dẫn đến các tác dụng phụ nghiêm trọng.

new cytotoxic therapies are being explored for treatment.

các liệu pháp độc tế bào mới đang được nghiên cứu để điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay