the dachsteins
những người Dachstein
dachsteins are
những người Dachstein là
dachsteins were
những người Dachstein đã là
dachsteins have
những người Dachstein có
dachsteins had
những người Dachstein đã có
dachsteins include
những người Dachstein bao gồm
dachsteins can
những người Dachstein có thể
dachsteins will
những người Dachstein sẽ
dachsteins do
những người Dachstein làm
these dachsteins
nững người Dachstein này
the dachstein alps offer breathtaking views of the austrian countryside.
Đỉnh Dachstein mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của vùng nông thôn Áo.
we tasted the famous dachstein cheese during our trip to austria.
Chúng tôi đã nếm thử phô mai Dachstein nổi tiếng trong chuyến đi đến Áo.
the dachstein region is famous for its hiking trails.
Vùng Dachstein nổi tiếng với các con đường mòn đi bộ.
many tourists visit dachstein to go skiing in winter.
Nhiều du khách đến Dachstein để đi滑雪 vào mùa đông.
the dachstein mountains are covered with snow throughout the year.
Núi Dachstein được phủ đầy tuyết quanh năm.
i bought a piece of dachstein cheese from the local market.
Tôi đã mua một miếng phô mai Dachstein từ thị trường địa phương.
the view from dachstein peak is absolutely stunning.
Cảnh quan từ đỉnh Dachstein thực sự tuyệt vời.
our family enjoyed a wonderful vacation in the dachstein area.
Gia đình chúng tôi đã tận hưởng một kỳ nghỉ tuyệt vời tại khu vực Dachstein.
the dachstein cheese has a distinctive rich flavor.
Phô mai Dachstein có hương vị đặc trưng và đậm đà.
climbing dachstein requires proper equipment and experience.
Leo lên Dachstein cần trang thiết bị phù hợp và kinh nghiệm.
the dachstein region attracts both summer and winter sports enthusiasts.
Vùng Dachstein thu hút cả những người yêu thích thể thao mùa hè và mùa đông.
we learned about the history of dachstein cheese making.
Chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử sản xuất phô mai Dachstein.
the dachsteins
những người Dachstein
dachsteins are
những người Dachstein là
dachsteins were
những người Dachstein đã là
dachsteins have
những người Dachstein có
dachsteins had
những người Dachstein đã có
dachsteins include
những người Dachstein bao gồm
dachsteins can
những người Dachstein có thể
dachsteins will
những người Dachstein sẽ
dachsteins do
những người Dachstein làm
these dachsteins
nững người Dachstein này
the dachstein alps offer breathtaking views of the austrian countryside.
Đỉnh Dachstein mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của vùng nông thôn Áo.
we tasted the famous dachstein cheese during our trip to austria.
Chúng tôi đã nếm thử phô mai Dachstein nổi tiếng trong chuyến đi đến Áo.
the dachstein region is famous for its hiking trails.
Vùng Dachstein nổi tiếng với các con đường mòn đi bộ.
many tourists visit dachstein to go skiing in winter.
Nhiều du khách đến Dachstein để đi滑雪 vào mùa đông.
the dachstein mountains are covered with snow throughout the year.
Núi Dachstein được phủ đầy tuyết quanh năm.
i bought a piece of dachstein cheese from the local market.
Tôi đã mua một miếng phô mai Dachstein từ thị trường địa phương.
the view from dachstein peak is absolutely stunning.
Cảnh quan từ đỉnh Dachstein thực sự tuyệt vời.
our family enjoyed a wonderful vacation in the dachstein area.
Gia đình chúng tôi đã tận hưởng một kỳ nghỉ tuyệt vời tại khu vực Dachstein.
the dachstein cheese has a distinctive rich flavor.
Phô mai Dachstein có hương vị đặc trưng và đậm đà.
climbing dachstein requires proper equipment and experience.
Leo lên Dachstein cần trang thiết bị phù hợp và kinh nghiệm.
the dachstein region attracts both summer and winter sports enthusiasts.
Vùng Dachstein thu hút cả những người yêu thích thể thao mùa hè và mùa đông.
we learned about the history of dachstein cheese making.
Chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử sản xuất phô mai Dachstein.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay