dacite

[Mỹ]/ˈdeɪsaɪt/
[Anh]/ˈdeɪsaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá núi lửa mịn có thành phần trung gian giữa rhyolite và andesite.

Cụm từ & Cách kết hợp

dacite lava

dung đá dacit

dacite rock

đá dacit

dacite formation

quá trình hình thành dacit

dacite flow

dòng chảy dacit

dacite composition

thành phần dacit

dacite texture

cấu trúc dacit

dacite eruption

bùng nổ dacit

dacite glass

thủy tinh dacit

dacite mineral

khoáng vật dacit

dacite deposit

mỏ dacit

Câu ví dụ

dacite is often found in volcanic regions.

dacite thường được tìm thấy ở các vùng núi lửa.

the composition of dacite can vary significantly.

thành phần của dacite có thể khác nhau đáng kể.

geologists study dacite to understand volcanic activity.

các nhà địa chất nghiên cứu dacite để hiểu rõ hơn về hoạt động núi lửa.

dacite is an important rock type in geology.

dacite là một loại đá quan trọng trong địa chất.

samples of dacite were collected for analysis.

các mẫu dacite đã được thu thập để phân tích.

dacite can be used in construction materials.

dacite có thể được sử dụng trong vật liệu xây dựng.

the color of dacite ranges from gray to pink.

màu sắc của dacite dao động từ xám đến hồng.

minerals found in dacite include quartz and feldspar.

các khoáng chất được tìm thấy trong dacite bao gồm thạch anh và feldspar.

understanding dacite helps in predicting eruptions.

hiểu rõ về dacite giúp dự đoán các vụ phun trào.

many national parks feature dacite formations.

nhiều công viên quốc gia có các kiến tạo dacite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay