dacite lava
dung đá dacit
dacite rock
đá dacit
dacite formation
quá trình hình thành dacit
dacite flow
dòng chảy dacit
dacite composition
thành phần dacit
dacite texture
cấu trúc dacit
dacite eruption
bùng nổ dacit
dacite glass
thủy tinh dacit
dacite mineral
khoáng vật dacit
dacite deposit
mỏ dacit
dacite is often found in volcanic regions.
dacite thường được tìm thấy ở các vùng núi lửa.
the composition of dacite can vary significantly.
thành phần của dacite có thể khác nhau đáng kể.
geologists study dacite to understand volcanic activity.
các nhà địa chất nghiên cứu dacite để hiểu rõ hơn về hoạt động núi lửa.
dacite is an important rock type in geology.
dacite là một loại đá quan trọng trong địa chất.
samples of dacite were collected for analysis.
các mẫu dacite đã được thu thập để phân tích.
dacite can be used in construction materials.
dacite có thể được sử dụng trong vật liệu xây dựng.
the color of dacite ranges from gray to pink.
màu sắc của dacite dao động từ xám đến hồng.
minerals found in dacite include quartz and feldspar.
các khoáng chất được tìm thấy trong dacite bao gồm thạch anh và feldspar.
understanding dacite helps in predicting eruptions.
hiểu rõ về dacite giúp dự đoán các vụ phun trào.
many national parks feature dacite formations.
nhiều công viên quốc gia có các kiến tạo dacite.
dacite lava
dung đá dacit
dacite rock
đá dacit
dacite formation
quá trình hình thành dacit
dacite flow
dòng chảy dacit
dacite composition
thành phần dacit
dacite texture
cấu trúc dacit
dacite eruption
bùng nổ dacit
dacite glass
thủy tinh dacit
dacite mineral
khoáng vật dacit
dacite deposit
mỏ dacit
dacite is often found in volcanic regions.
dacite thường được tìm thấy ở các vùng núi lửa.
the composition of dacite can vary significantly.
thành phần của dacite có thể khác nhau đáng kể.
geologists study dacite to understand volcanic activity.
các nhà địa chất nghiên cứu dacite để hiểu rõ hơn về hoạt động núi lửa.
dacite is an important rock type in geology.
dacite là một loại đá quan trọng trong địa chất.
samples of dacite were collected for analysis.
các mẫu dacite đã được thu thập để phân tích.
dacite can be used in construction materials.
dacite có thể được sử dụng trong vật liệu xây dựng.
the color of dacite ranges from gray to pink.
màu sắc của dacite dao động từ xám đến hồng.
minerals found in dacite include quartz and feldspar.
các khoáng chất được tìm thấy trong dacite bao gồm thạch anh và feldspar.
understanding dacite helps in predicting eruptions.
hiểu rõ về dacite giúp dự đoán các vụ phun trào.
many national parks feature dacite formations.
nhiều công viên quốc gia có các kiến tạo dacite.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay