dadoing something
dadoing something
dadoing it right
dadoing it right
dadoing the task
dadoing the task
dadoing this now
dadoing this now
dadoing well
dadoing well
dadoing my best
dadoing my best
dadoing it wrong
dadoing it wrong
dadoing what matters
dadoing what matters
dadoing it together
dadoing it together
he is dadoing his homework right now.
anh ấy đang làm bài tập của mình ngay bây giờ.
she enjoys dadoing her art projects.
cô ấy thích làm các dự án nghệ thuật của mình.
the children are dadoing their schoolwork together.
các con đang làm bài tập của chúng cùng nhau.
they were dadoing the presentation all night.
họ đã làm bài thuyết trình suốt đêm.
he often finds himself dadoing late into the night.
anh ấy thường thấy mình làm việc muộn vào đêm khuya.
we need to start dadoing our assignments earlier.
chúng ta cần bắt đầu làm bài tập sớm hơn.
she is dadoing a new recipe for dinner.
cô ấy đang làm một công thức mới cho bữa tối.
after school, they enjoy dadoing their favorite games.
sau giờ học, các con thích chơi trò chơi yêu thích của chúng.
he was dadoing his best to finish on time.
anh ấy đang cố gắng hết sức để hoàn thành đúng thời hạn.
they spent the afternoon dadoing their garden.
họ đã dành cả buổi chiều để làm vườn.
dadoing something
dadoing something
dadoing it right
dadoing it right
dadoing the task
dadoing the task
dadoing this now
dadoing this now
dadoing well
dadoing well
dadoing my best
dadoing my best
dadoing it wrong
dadoing it wrong
dadoing what matters
dadoing what matters
dadoing it together
dadoing it together
he is dadoing his homework right now.
anh ấy đang làm bài tập của mình ngay bây giờ.
she enjoys dadoing her art projects.
cô ấy thích làm các dự án nghệ thuật của mình.
the children are dadoing their schoolwork together.
các con đang làm bài tập của chúng cùng nhau.
they were dadoing the presentation all night.
họ đã làm bài thuyết trình suốt đêm.
he often finds himself dadoing late into the night.
anh ấy thường thấy mình làm việc muộn vào đêm khuya.
we need to start dadoing our assignments earlier.
chúng ta cần bắt đầu làm bài tập sớm hơn.
she is dadoing a new recipe for dinner.
cô ấy đang làm một công thức mới cho bữa tối.
after school, they enjoy dadoing their favorite games.
sau giờ học, các con thích chơi trò chơi yêu thích của chúng.
he was dadoing his best to finish on time.
anh ấy đang cố gắng hết sức để hoàn thành đúng thời hạn.
they spent the afternoon dadoing their garden.
họ đã dành cả buổi chiều để làm vườn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay