dagos are here
dagos ở đây
meet the dagos
gặp gỡ những người Dago
dagos in town
những người Dago trong thị trấn
dagos on board
những người Dago lên tàu
call the dagos
gọi những người Dago
dagos are coming
những người Dago đang đến
follow the dagos
theo dõi những người Dago
dagos unite now
những người Dago đoàn kết ngay bây giờ
dagos are fun
những người Dago rất vui
trust the dagos
tin tưởng những người Dago
some people use the term "dagos" inappropriately.
Một số người sử dụng thuật ngữ "dagos" không đúng cách.
it's important to avoid using slurs like "dagos".
Điều quan trọng là tránh sử dụng những lời xúc phạm như "dagos".
he was offended when he heard the word "dagos".
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm khi nghe thấy từ "dagos".
using "dagos" can lead to misunderstandings.
Việc sử dụng "dagos" có thể dẫn đến những hiểu lầm.
many consider "dagos" to be a derogatory term.
Nhiều người coi "dagos" là một thuật ngữ xúc phạm.
she explained why "dagos" is considered offensive.
Cô ấy giải thích tại sao "dagos" lại bị coi là xúc phạm.
he regretted using the term "dagos" during the discussion.
Anh ấy hối hận vì đã sử dụng thuật ngữ "dagos" trong cuộc thảo luận.
people should be educated about the implications of words like "dagos".
Người ta nên được giáo dục về những tác động của những lời nói như "dagos".
she avoided using "dagos" in her writing.
Cô ấy tránh sử dụng "dagos" trong bài viết của mình.
understanding the history behind "dagos" is crucial.
Hiểu về lịch sử đằng sau "dagos" là rất quan trọng.
dagos are here
dagos ở đây
meet the dagos
gặp gỡ những người Dago
dagos in town
những người Dago trong thị trấn
dagos on board
những người Dago lên tàu
call the dagos
gọi những người Dago
dagos are coming
những người Dago đang đến
follow the dagos
theo dõi những người Dago
dagos unite now
những người Dago đoàn kết ngay bây giờ
dagos are fun
những người Dago rất vui
trust the dagos
tin tưởng những người Dago
some people use the term "dagos" inappropriately.
Một số người sử dụng thuật ngữ "dagos" không đúng cách.
it's important to avoid using slurs like "dagos".
Điều quan trọng là tránh sử dụng những lời xúc phạm như "dagos".
he was offended when he heard the word "dagos".
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm khi nghe thấy từ "dagos".
using "dagos" can lead to misunderstandings.
Việc sử dụng "dagos" có thể dẫn đến những hiểu lầm.
many consider "dagos" to be a derogatory term.
Nhiều người coi "dagos" là một thuật ngữ xúc phạm.
she explained why "dagos" is considered offensive.
Cô ấy giải thích tại sao "dagos" lại bị coi là xúc phạm.
he regretted using the term "dagos" during the discussion.
Anh ấy hối hận vì đã sử dụng thuật ngữ "dagos" trong cuộc thảo luận.
people should be educated about the implications of words like "dagos".
Người ta nên được giáo dục về những tác động của những lời nói như "dagos".
she avoided using "dagos" in her writing.
Cô ấy tránh sử dụng "dagos" trong bài viết của mình.
understanding the history behind "dagos" is crucial.
Hiểu về lịch sử đằng sau "dagos" là rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay