feudal daimyo
vua phong kiến
daimyo castle
lâu đài của daimyo
daimyo system
hệ thống daimyo
daimyo power
quyền lực của daimyo
daimyo class
tầng lớp daimyo
daimyo rule
quy tắc của daimyo
daimyo territory
lãnh thổ của daimyo
daimyo army
quân đội của daimyo
daimyo land
đất đai của daimyo
daimyo family
gia đình daimyo
the daimyo ruled over vast territories in feudal japan.
vua daimyo cai trị các vùng lãnh thổ rộng lớn ở nhật bản phong kiến.
many samurai served their daimyo loyally.
nhiều samurai phục vụ daimyo của họ một cách trung thành.
the daimyo held significant power and influence.
vua daimyo nắm giữ quyền lực và ảnh hưởng đáng kể.
during the edo period, the daimyo were required to live in edo.
trong suốt thời edo, daimyo phải sống ở edo.
each daimyo had their own castle and army.
mỗi daimyo đều có lâu đài và quân đội của riêng mình.
some daimyo were known for their cultural patronage.
một số daimyo nổi tiếng với sự bảo trợ văn hóa của họ.
the daimyo system was abolished during the meiji restoration.
hệ thống daimyo đã bị bãi bỏ trong quá trình phục hồi meiji.
feudal lords, or daimyo, played a crucial role in japanese history.
các lãnh chúa phong kiến, hoặc daimyo, đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử nhật bản.
many daimyo engaged in trade with foreign nations.
nhiều daimyo tham gia giao thương với các quốc gia nước ngoài.
the daimyo's wealth came from land taxes and agriculture.
sự giàu có của daimyo đến từ thuế đất và nông nghiệp.
feudal daimyo
vua phong kiến
daimyo castle
lâu đài của daimyo
daimyo system
hệ thống daimyo
daimyo power
quyền lực của daimyo
daimyo class
tầng lớp daimyo
daimyo rule
quy tắc của daimyo
daimyo territory
lãnh thổ của daimyo
daimyo army
quân đội của daimyo
daimyo land
đất đai của daimyo
daimyo family
gia đình daimyo
the daimyo ruled over vast territories in feudal japan.
vua daimyo cai trị các vùng lãnh thổ rộng lớn ở nhật bản phong kiến.
many samurai served their daimyo loyally.
nhiều samurai phục vụ daimyo của họ một cách trung thành.
the daimyo held significant power and influence.
vua daimyo nắm giữ quyền lực và ảnh hưởng đáng kể.
during the edo period, the daimyo were required to live in edo.
trong suốt thời edo, daimyo phải sống ở edo.
each daimyo had their own castle and army.
mỗi daimyo đều có lâu đài và quân đội của riêng mình.
some daimyo were known for their cultural patronage.
một số daimyo nổi tiếng với sự bảo trợ văn hóa của họ.
the daimyo system was abolished during the meiji restoration.
hệ thống daimyo đã bị bãi bỏ trong quá trình phục hồi meiji.
feudal lords, or daimyo, played a crucial role in japanese history.
các lãnh chúa phong kiến, hoặc daimyo, đã đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử nhật bản.
many daimyo engaged in trade with foreign nations.
nhiều daimyo tham gia giao thương với các quốc gia nước ngoài.
the daimyo's wealth came from land taxes and agriculture.
sự giàu có của daimyo đến từ thuế đất và nông nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay