| số nhiều | daks |
big dak
big dak
little dak
little dak
happy dak
happy dak
cool dak
cool dak
dark dak
dark dak
fast dak
fast dak
smart dak
smart dak
red dak
red dak
green dak
green dak
old dak
old dak
he decided to take a day off to relax and dak.
anh ấy quyết định nghỉ một ngày để thư giãn và dak.
she loves to dak with her friends every weekend.
cô ấy thích dak với bạn bè mỗi cuối tuần.
after the meeting, we should dak about our next steps.
sau cuộc họp, chúng ta nên dak về các bước tiếp theo của chúng ta.
it's important to dak your thoughts before making a decision.
thật quan trọng để dak những suy nghĩ của bạn trước khi đưa ra quyết định.
they often dak over coffee in the mornings.
họ thường dak khi uống cà phê vào buổi sáng.
let's dak about the project details later.
hãy cùng dak về chi tiết dự án sau nhé.
he likes to dak while walking in the park.
anh ấy thích dak khi đi dạo trong công viên.
we should dak to resolve our differences.
chúng ta nên dak để giải quyết những khác biệt của chúng ta.
she enjoys dak about her travels with others.
cô ấy thích dak về những chuyến đi của cô ấy với người khác.
they had a long dak about their future plans.
họ đã có một cuộc trò chuyện dài về kế hoạch tương lai của họ.
big dak
big dak
little dak
little dak
happy dak
happy dak
cool dak
cool dak
dark dak
dark dak
fast dak
fast dak
smart dak
smart dak
red dak
red dak
green dak
green dak
old dak
old dak
he decided to take a day off to relax and dak.
anh ấy quyết định nghỉ một ngày để thư giãn và dak.
she loves to dak with her friends every weekend.
cô ấy thích dak với bạn bè mỗi cuối tuần.
after the meeting, we should dak about our next steps.
sau cuộc họp, chúng ta nên dak về các bước tiếp theo của chúng ta.
it's important to dak your thoughts before making a decision.
thật quan trọng để dak những suy nghĩ của bạn trước khi đưa ra quyết định.
they often dak over coffee in the mornings.
họ thường dak khi uống cà phê vào buổi sáng.
let's dak about the project details later.
hãy cùng dak về chi tiết dự án sau nhé.
he likes to dak while walking in the park.
anh ấy thích dak khi đi dạo trong công viên.
we should dak to resolve our differences.
chúng ta nên dak để giải quyết những khác biệt của chúng ta.
she enjoys dak about her travels with others.
cô ấy thích dak về những chuyến đi của cô ấy với người khác.
they had a long dak about their future plans.
họ đã có một cuộc trò chuyện dài về kế hoạch tương lai của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay