dakoity

[Mỹ]/dəˈkɔɪti/
[Anh]/dəˈkɔɪti/

Dịch

n. Một vụ cướp do một nhóm cướp tay súng thực hiện, đặc biệt là ở Ấn Độ; hành vi cướp bóc.
Các dạng của từ
số nhiềudakoities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay