| số nhiều | damen |
daman city
thành phố daman
daman beach
bãi biển daman
daman tourism
du lịch daman
daman resort
khu nghỉ dưỡng daman
daman culture
văn hóa daman
daman festival
lễ hội daman
daman food
ẩm thực daman
daman history
lịch sử daman
daman nightlife
cuộc sống về đêm ở daman
daman attractions
những điểm thu hút ở daman
she decided to daman her career goals.
Cô ấy quyết định củng cố các mục tiêu nghề nghiệp của mình.
he hopes to daman his skills through practice.
Anh ấy hy vọng sẽ củng cố kỹ năng của mình thông qua thực hành.
they need to daman their resources wisely.
Họ cần củng cố nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.
it's important to daman your time effectively.
Điều quan trọng là phải củng cố thời gian của bạn một cách hiệu quả.
she has learned to daman her emotions better.
Cô ấy đã học cách củng cố cảm xúc của mình tốt hơn.
he can daman his finances with a budget.
Anh ấy có thể củng cố tài chính của mình bằng một ngân sách.
to succeed, you must daman your priorities.
Để thành công, bạn phải củng cố các ưu tiên của mình.
they are trying to daman their expectations.
Họ đang cố gắng củng cố kỳ vọng của họ.
we should daman our energy levels during the project.
Chúng ta nên củng cố mức năng lượng của mình trong suốt dự án.
he plans to daman his health through exercise.
Anh ấy dự định củng cố sức khỏe của mình thông qua tập thể dục.
daman city
thành phố daman
daman beach
bãi biển daman
daman tourism
du lịch daman
daman resort
khu nghỉ dưỡng daman
daman culture
văn hóa daman
daman festival
lễ hội daman
daman food
ẩm thực daman
daman history
lịch sử daman
daman nightlife
cuộc sống về đêm ở daman
daman attractions
những điểm thu hút ở daman
she decided to daman her career goals.
Cô ấy quyết định củng cố các mục tiêu nghề nghiệp của mình.
he hopes to daman his skills through practice.
Anh ấy hy vọng sẽ củng cố kỹ năng của mình thông qua thực hành.
they need to daman their resources wisely.
Họ cần củng cố nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.
it's important to daman your time effectively.
Điều quan trọng là phải củng cố thời gian của bạn một cách hiệu quả.
she has learned to daman her emotions better.
Cô ấy đã học cách củng cố cảm xúc của mình tốt hơn.
he can daman his finances with a budget.
Anh ấy có thể củng cố tài chính của mình bằng một ngân sách.
to succeed, you must daman your priorities.
Để thành công, bạn phải củng cố các ưu tiên của mình.
they are trying to daman their expectations.
Họ đang cố gắng củng cố kỳ vọng của họ.
we should daman our energy levels during the project.
Chúng ta nên củng cố mức năng lượng của mình trong suốt dự án.
he plans to daman his health through exercise.
Anh ấy dự định củng cố sức khỏe của mình thông qua tập thể dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay