damed

[Mỹ]/deɪm/
[Anh]/dem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một danh hiệu danh dự tương đương với "madam" được sử dụng ở Vương quốc Anh; vợ của một hiệp sĩ hoặc baronet.

Cụm từ & Cách kết hợp

Dame Helen Mirren

Helen Mirren

Dame Judi Dench

Judi Dench

notre dame

Nhà thờ Đức Bà

Câu ví dụ

the grande dame of British sculpture.

người phụ nữ quyền lực nhất của điêu khắc Anh.

Look at the ice on that dame!

Nhìn băng trên người phụ nữ đó kìa!

the grande dame of women's professional tennis.

người phụ nữ quyền lực nhất của quần vợt nữ chuyên nghiệp.

the fair dame, companied by Statius and myself.

Người phụ nữ xinh đẹp, đi cùng với Statius và tôi.

the local grande dame for whom George had a tendresse.

Người phụ nữ quyền lực nhất địa phương mà George có tình cảm.

ma'am school (=dame school)

trường dành cho phụ nữ (= trường dành cho các cô gái).

Dame un beso, soy perfecta!

Hãy hôn tôi đi, tôi hoàn hảo!

Dame Ellen Terry was a famous actress.

Bà Ellen Terry là một nữ diễn viên nổi tiếng.

La Dame aux came&1&lias (Camille)

La Dame aux came&1&lias (Camille)

The dame tell of her experience as a wife and mother.

Người phụ nữ kể về kinh nghiệm của cô ấy với vai trò là vợ và mẹ.

he shout :“I'm free !? These damed chinch should pay for their affront for me !!"

anh ta hét lên: “Tôi tự do!? Những kẻ chinch đáng khinh bỉ này phải trả giá cho sự xúc phạm của chúng đối với tôi!”

he shout :“I'm free !? These damed chinch should pay for their affront for me !!”

anh ta hét lên: “Tôi tự do!? Những kẻ chinch đáng khinh bỉ này phải trả giá cho sự xúc phạm của chúng đối với tôi!”

I caused much hilarity clopping around the kitchen like a bow-legged pantomime dame with third-degree piles.

Tôi đã gây ra rất nhiều tiếng cười khúc khích khi đi khập khiễng quanh bếp như một bà lão pantomime chân vòng với bệnh trĩ độ ba.

When Dame Cicely Saunders, who founded the Saint Christopher's Hospice in London in 1967, first aired those ideas, the medical world was hostile.

Khi Dame Cicely Saunders, người sáng lập Hospice Saint Christopher ở London vào năm 1967, lần đầu tiên đưa ra những ý tưởng đó, thế giới y học đã phản đối.

Quasinodo, the bell striker naturally macrocephalic and accepted by Notre Dame de Paris, Frollo, coadjutor and Phoebus, the leader of housecarl, they let themselves go to beautiful Esmeralda.

Quasinodo, người đánh chuông, tự nhiên có đầu to và được chấp nhận bởi Notre Dame de Paris, Frollo, phó tế và Phoebus, người dẫn đầu của đội nhà, họ đã thả mình vào vẻ đẹp của Esmeralda.

Ví dụ thực tế

My dame hath a lame tame crane. My dame hath a crane that is lame.

Người phụ nữ của tôi có một con gầm lùn què, dịu dàng. Người phụ nữ của tôi có một con gầm què.

Nguồn: Fun Practice Speaking: English Tongue Twisters

Notre Dame's overseers are trying to strike a balance.

Những người giám sát của Notre Dame đang cố gắng cân bằng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Which school has the most college football national championships, Alabama, Yale, Notre Dame or Michigan?

Trường nào có nhiều chức vô địch bóng đá đại học nhất, Alabama, Yale, Notre Dame hay Michigan?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

One for the master, and one for the dame.

Một cho chủ nhân và một cho người phụ nữ.

Nguồn: Mother Goose Rhymes Collection

Theresa Sackler was made a dame and is a trustee of the Victoria and Albert Museum in London.

Theresa Sackler được phong làm bà và là người quản trị của Bảo tàng Victoria và Albert ở London.

Nguồn: New York Times

What would a real interview with this dame be worth?

Một cuộc phỏng vấn thực sự với người phụ nữ này đáng bao nhiêu?

Nguồn: Roman Holiday Selection

These grandes dames tend to marry more often and have fewer children than less-educated women.

Những quý bà lớn tuổi có xu hướng kết hôn thường xuyên hơn và có ít con hơn phụ nữ ít được giáo dục hơn.

Nguồn: The Economist - Arts

You can hear it at the beginning of the word: dame.

Bạn có thể nghe thấy nó ở đầu từ: bà.

Nguồn: Professional British Pronunciation Video Course

" Plead you to me, fair dame" ?

"? Xin hãy cầu xin tôi, bà đẹp"?

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

Taiwo Ajai-Lycett is the grande dame of Nollywood.

Taiwo Ajai-Lycett là quý bà lớn của Nollywood.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay