daphnia population
dân số dafnia
daphnia habitat
môi trường sống của dafnia
daphnia reproduction
sinh sản của dafnia
daphnia life cycle
chu kỳ sống của dafnia
daphnia food source
nguồn thức ăn của dafnia
daphnia species
các loài dafnia
daphnia ecology
sinh thái học của dafnia
daphnia culture
nuôi cấy dafnia
daphnia experiment
thí nghiệm dafnia
daphnia study
nghiên cứu dafnia
daphnia are commonly used in ecological studies.
con đục mái thường được sử dụng trong các nghiên cứu sinh thái.
scientists often observe daphnia in freshwater environments.
các nhà khoa học thường quan sát đục mái trong môi trường nước ngọt.
daphnia can serve as an indicator of water quality.
đục mái có thể đóng vai trò là chỉ báo chất lượng nước.
many fish species rely on daphnia as a food source.
nhiều loài cá phụ thuộc vào đục mái như một nguồn thức ăn.
daphnia reproduce rapidly under favorable conditions.
đục mái sinh sản nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
researchers study the life cycle of daphnia extensively.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu vòng đời của đục mái một cách rộng rãi.
daphnia can be affected by changes in temperature.
đục mái có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ.
the presence of daphnia indicates a healthy ecosystem.
sự hiện diện của đục mái cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.
daphnia play a crucial role in aquatic food webs.
đục mái đóng vai trò quan trọng trong các lưới thức ăn dưới nước.
students often learn about daphnia in biology classes.
học sinh thường học về đục mái trong các lớp sinh học.
daphnia population
dân số dafnia
daphnia habitat
môi trường sống của dafnia
daphnia reproduction
sinh sản của dafnia
daphnia life cycle
chu kỳ sống của dafnia
daphnia food source
nguồn thức ăn của dafnia
daphnia species
các loài dafnia
daphnia ecology
sinh thái học của dafnia
daphnia culture
nuôi cấy dafnia
daphnia experiment
thí nghiệm dafnia
daphnia study
nghiên cứu dafnia
daphnia are commonly used in ecological studies.
con đục mái thường được sử dụng trong các nghiên cứu sinh thái.
scientists often observe daphnia in freshwater environments.
các nhà khoa học thường quan sát đục mái trong môi trường nước ngọt.
daphnia can serve as an indicator of water quality.
đục mái có thể đóng vai trò là chỉ báo chất lượng nước.
many fish species rely on daphnia as a food source.
nhiều loài cá phụ thuộc vào đục mái như một nguồn thức ăn.
daphnia reproduce rapidly under favorable conditions.
đục mái sinh sản nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.
researchers study the life cycle of daphnia extensively.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu vòng đời của đục mái một cách rộng rãi.
daphnia can be affected by changes in temperature.
đục mái có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ.
the presence of daphnia indicates a healthy ecosystem.
sự hiện diện của đục mái cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.
daphnia play a crucial role in aquatic food webs.
đục mái đóng vai trò quan trọng trong các lưới thức ăn dưới nước.
students often learn about daphnia in biology classes.
học sinh thường học về đục mái trong các lớp sinh học.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now