dapperly

[Mỹ]/ˈdæp.ə.li/
[Anh]/ˈdæp.ɚ.li/

Dịch

adv. một cách gọn gàng và phong cách; một cách sống động và nhanh nhẹn

Cụm từ & Cách kết hợp

dapperly dressed

ăn mặc bảnh bao

dapperly styled

phong cách bảnh bao

dapperly groomed

chăm sóc bản thân gọn gàng

dapperly attired

mặc trang phục bảnh bao

dapperly chic

thời trang và bảnh bao

dapperly neat

gọn gàng và bảnh bao

dapperly elegant

thanh lịch và bảnh bao

dapperly fashionable

bảnh bao và thời trang

dapperly polished

hoàn hảo và bảnh bao

dapperly refined

tinh tế và bảnh bao

Câu ví dụ

he dressed dapperly for the job interview.

anh ấy đã ăn mặc bảnh bao cho buổi phỏng vấn việc làm.

she always arrives dapperly at social events.

cô ấy luôn xuất hiện bảnh bao tại các sự kiện xã hội.

the groom looked dapperly in his tailored suit.

chú rể trông bảnh bao trong bộ vest may đo của mình.

he walked dapperly down the street, turning heads.

anh ấy đi xuống phố một cách bảnh bao, khiến nhiều người phải ngoái lại nhìn.

she accessorized dapperly with a stylish hat.

cô ấy phối đồ bảnh bao với một chiếc mũ thời trang.

they always dress dapperly for their date nights.

họ luôn ăn mặc bảnh bao cho những buổi hẹn hò của mình.

he was dapperly attired for the gala.

anh ấy đã diện trang phục bảnh bao cho buổi dạ tiệc.

she smiled dapperly as she entered the room.

cô ấy mỉm cười bảnh bao khi bước vào phòng.

looking dapperly is important for first impressions.

trông bảnh bao rất quan trọng cho ấn tượng đầu tiên.

he always manages to look dapperly, no matter the occasion.

anh ấy luôn tìm cách để trông bảnh bao, bất kể dịp nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay