dapsone

[Mỹ]/ˈdæp.səʊn/
[Anh]/ˈdæp.soʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại kháng sinh sulfone được sử dụng để điều trị bệnh phong
Word Forms
số nhiềudapsones

Cụm từ & Cách kết hợp

dapsone therapy

liệu pháp dapson

dapsone dosage

liều dùng dapson

dapsone resistance

kháng dapson

dapsone side effects

tác dụng phụ của dapson

dapsone treatment

điều trị bằng dapson

dapsone use

sử dụng dapson

dapsone indication

chỉ định của dapson

dapsone mechanism

cơ chế của dapson

dapsone application

ứng dụng của dapson

dapsone formulation

dạng bào chế của dapson

Câu ví dụ

dapsone is commonly used to treat leprosy.

dapsone thường được sử dụng để điều trị bệnh hủi.

patients may experience side effects from dapsone.

bệnh nhân có thể gặp phải tác dụng phụ từ dapsone.

dapsone can be effective against certain skin infections.

dapsone có thể có hiệu quả đối với một số nhiễm trùng da.

it is important to monitor blood levels while on dapsone.

cần thiết phải theo dõi mức độ máu trong khi sử dụng dapsone.

doctors prescribe dapsone for patients with dermatitis.

các bác sĩ kê đơn dapsone cho bệnh nhân bị viêm da.

some patients may be allergic to dapsone.

một số bệnh nhân có thể bị dị ứng với dapsone.

dapsone is often used in combination with other medications.

dapsone thường được sử dụng kết hợp với các loại thuốc khác.

long-term use of dapsone requires regular check-ups.

sử dụng dapsone lâu dài đòi hỏi phải kiểm tra sức khỏe thường xuyên.

research continues on the benefits of dapsone.

nghiên cứu vẫn tiếp tục về những lợi ích của dapsone.

dapsone has been a key treatment for certain diseases.

dapsone đã là phương pháp điều trị quan trọng cho một số bệnh nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay