dataloggers

[Mỹ]/ˈdeɪtəˌlɒɡəz/
[Anh]/ˈdeɪtəˌlɔːɡərz/

Dịch

n. thiết bị điện tử ghi lại dữ liệu theo thời gian; thiết bị thu thập và giám sát các thông số cụ thể như nhiệt độ và độ ẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

dataloggers record

thiết bị ghi dữ liệu ghi lại

dataloggers monitor

thiết bị ghi dữ liệu giám sát

using dataloggers

sử dụng thiết bị ghi dữ liệu

dataloggers measure

thiết bị ghi dữ liệu đo lường

dataloggers collect

thiết bị ghi dữ liệu thu thập

dataloggers store

thiết bị ghi dữ liệu lưu trữ

dataloggers track

thiết bị ghi dữ liệu theo dõi

temperature dataloggers

thiết bị ghi dữ liệu nhiệt độ

dataloggers installed

thiết bị ghi dữ liệu được lắp đặt

dataloggers deployed

thiết bị ghi dữ liệu được triển khai

Câu ví dụ

the temperature dataloggers recorded overnight readings during the experiment.

Các máy ghi dữ liệu nhiệt độ đã ghi lại các giá trị đo ban đêm trong quá trình thí nghiệm.

our laboratory uses wireless dataloggers to monitor environmental conditions.

Phòng thí nghiệm của chúng tôi sử dụng các máy ghi dữ liệu không dây để giám sát điều kiện môi trường.

portable dataloggers are essential for field research in remote locations.

Các máy ghi dữ liệu di động là cần thiết cho nghiên cứu ngoài trời tại các khu vực hẻo lánh.

the digital dataloggers transmitted data in real time to the central server.

Các máy ghi dữ liệu kỹ thuật số truyền dữ liệu theo thời gian thực đến máy chủ trung tâm.

industrial dataloggers can withstand extreme temperatures and humidity.

Các máy ghi dữ liệu công nghiệp có thể chịu được nhiệt độ và độ ẩm cực đoan.

we configured the multichannel dataloggers to capture data from multiple sensors.

Chúng tôi đã cấu hình các máy ghi dữ liệu đa kênh để thu thập dữ liệu từ nhiều cảm biến.

battery-powered dataloggers offer flexibility for long-term monitoring projects.

Các máy ghi dữ liệu chạy bằng pin cung cấp tính linh hoạt cho các dự án giám sát dài hạn.

the usb dataloggers provide a simple solution for data collection and transfer.

Các máy ghi dữ liệu USB cung cấp một giải pháp đơn giản cho việc thu thập và chuyển dữ liệu.

high-precision dataloggers are calibrated annually for accurate measurements.

Các máy ghi dữ liệu độ chính xác cao được hiệu chuẩn hàng năm để đảm bảo các phép đo chính xác.

the datalogger software allows users to analyze trends and generate reports.

Phần mềm máy ghi dữ liệu cho phép người dùng phân tích xu hướng và tạo báo cáo.

researchers deployed underwater dataloggers to study ocean temperature changes.

Các nhà nghiên cứu triển khai các máy ghi dữ liệu dưới nước để nghiên cứu sự thay đổi nhiệt độ đại dương.

the datalogger system automatically logs voltage fluctuations every five seconds.

Hệ thống máy ghi dữ liệu ghi lại các biến động điện áp mỗi năm giây một lần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay