n. dạng số nhiều của datasystem; hệ thống dựa trên máy tính để quản lý và xử lý dữ liệu; (Tính toán) một loạt các máy tính nhỏ cho doanh nghiệp do Công ty Digital Equipment Corporation (DEC) sản xuất.
Từ phổ biến
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!