dauphins

[Mỹ]/'dɔːfɪn/
[Anh]/'dɔfɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con trai cả của vua Pháp (tước hiệu được sử dụng từ 1349 đến 1830)

Câu ví dụ

the dauphin of France

thái tử của Pháp

the young dauphin's education

giáo dục của thái tử trẻ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay