dawahs

[Mỹ]/dəˈwɑːz/
[Anh]/dəˈwɑːz/

Dịch

n. Số nhiều của dawah; thực hành rao giảng đạo Hồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

active dawahs

Vietnamese_translation

call dawahs

Vietnamese_translation

doing dawahs

Vietnamese_translation

islamic dawahs

Vietnamese_translation

effective dawahs

Vietnamese_translation

street dawahs

Vietnamese_translation

online dawahs

Vietnamese_translation

managing dawahs

Vietnamese_translation

youth dawahs

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the islamic dawahs focus on teaching the principles of islam

Các phong trào truyền giáo Hồi giáo tập trung vào việc giảng dạy các nguyên lý của Hồi giáo

many dawahs are organized by religious organizations every year

Nhiều phong trào truyền giáo được tổ chức bởi các tổ chức tôn giáo mỗi năm

the dawahs aim to spread the message of peace and tolerance

Các phong trào truyền giáo nhằm lan truyền thông điệp hòa bình và khoan dung

dawah materials are distributed during the dawahs

Các tài liệu truyền giáo được phát tán trong các phong trào truyền giáo

the dawahs attract thousands of participants from different countries

Các phong trào truyền giáo thu hút hàng nghìn người tham gia từ nhiều quốc gia khác nhau

islamic scholars lead the dawahs in various communities

Các học giả Hồi giáo dẫn dắt các phong trào truyền giáo trong các cộng đồng khác nhau

the dawahs use modern technology to reach wider audiences

Các phong trào truyền giáo sử dụng công nghệ hiện đại để tiếp cận với khán giả rộng lớn hơn

young volunteers actively participate in these dawahs

Các tình nguyện viên trẻ tích cực tham gia vào các phong trào truyền giáo này

the dawahs emphasize the importance of charitable actions

Các phong trào truyền giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của các hành động từ thiện

community leaders support the dawahs through funding and resources

Các nhà lãnh đạo cộng đồng hỗ trợ các phong trào truyền giáo thông qua tài chính và nguồn lực

the dawahs promote interfaith dialogue and understanding

Các phong trào truyền giáo thúc đẩy đối thoại liên tôn và sự hiểu biết

educational dawahs are held in schools and universities

Các phong trào truyền giáo giáo dục được tổ chức tại các trường học và đại học

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay