at dawn
lúc bành đây
before dawn
trước khi mới năng
dawn on
lúc mới năng
crack of dawn
bình minh
a new age was dawning in the Tory party.
một kỷ nguyên mới đang ló dạng trong đảng Bảo Thủ.
Victory was dawning on the battle front.
Chiến thắng đã bắt đầu ló dạng trên chiến tuyến.
The day was dawning when we set out.
Bình minh đã ló dạng khi chúng tôi lên đường.
The dawning of a new era
Sự bắt đầu của một kỷ nguyên mới
With the dawning of the internet age, communication has become easier than ever.
Với sự trỗi dậy của kỷ nguyên internet, giao tiếp đã trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
She felt a sense of hope dawning in her heart.
Cô cảm thấy một niềm hy vọng ló dạng trong trái tim mình.
The dawning realization that she had been wrong all along hit her hard.
Ý thức đột ngột ló dạng rằng cô đã sai lầm suốt thời gian qua khiến cô rất đau lòng.
The dawning sun painted the sky with hues of pink and orange.
Mặt trời mọc đã nhuộm bầu trời với những sắc hồng và cam.
The dawning of spring brings new life to the barren land.
Sự bắt đầu của mùa xuân mang lại sự sống mới cho vùng đất cằn cỗi.
He watched the dawning of understanding in her eyes.
Anh nhìn thấy sự ló dạng của sự hiểu biết trong mắt cô.
With the dawning of each new day, he felt a renewed sense of purpose.
Với sự bắt đầu của mỗi ngày mới, anh cảm thấy một mục đích sống mới.
The dawning of democracy in the country was a cause for celebration.
Sự bắt đầu của nền dân chủ trong nước là một niềm vui đáng để ăn mừng.
As the dawning light spread across the horizon, the world seemed full of possibilities.
Khi ánh bình minh lan tỏa khắp đường chân trời, thế giới dường như tràn đầy những khả năng.
Be reverent before each dawning day.
Hãy tỏ lòng kính trọng trước mỗi bình minh.
Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation" Oh, " said Ron, comprehension dawning across his freckled face. " Oh...right."
Who bids that dawning sun in strength and beauty rise?
And through the crimson dawning the robber band goes by.
And the dawning of the new decade was going to bring with it something.
And hold high council, if that night Should view the strife, or dawning light.
" You're acting on Dumbledore's orders? " she repeated with a look of dawning wonder.
Snape had reached out for it, a horrible expression of dawning comprehension on his face -" Accio Parchment! "
Wednesday morning was dawning when I looked out of window.
'Oh, yes, ' Grant said relieving the awful fear that was clearly dawning.
at dawn
lúc bành đây
before dawn
trước khi mới năng
dawn on
lúc mới năng
crack of dawn
bình minh
a new age was dawning in the Tory party.
một kỷ nguyên mới đang ló dạng trong đảng Bảo Thủ.
Victory was dawning on the battle front.
Chiến thắng đã bắt đầu ló dạng trên chiến tuyến.
The day was dawning when we set out.
Bình minh đã ló dạng khi chúng tôi lên đường.
The dawning of a new era
Sự bắt đầu của một kỷ nguyên mới
With the dawning of the internet age, communication has become easier than ever.
Với sự trỗi dậy của kỷ nguyên internet, giao tiếp đã trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
She felt a sense of hope dawning in her heart.
Cô cảm thấy một niềm hy vọng ló dạng trong trái tim mình.
The dawning realization that she had been wrong all along hit her hard.
Ý thức đột ngột ló dạng rằng cô đã sai lầm suốt thời gian qua khiến cô rất đau lòng.
The dawning sun painted the sky with hues of pink and orange.
Mặt trời mọc đã nhuộm bầu trời với những sắc hồng và cam.
The dawning of spring brings new life to the barren land.
Sự bắt đầu của mùa xuân mang lại sự sống mới cho vùng đất cằn cỗi.
He watched the dawning of understanding in her eyes.
Anh nhìn thấy sự ló dạng của sự hiểu biết trong mắt cô.
With the dawning of each new day, he felt a renewed sense of purpose.
Với sự bắt đầu của mỗi ngày mới, anh cảm thấy một mục đích sống mới.
The dawning of democracy in the country was a cause for celebration.
Sự bắt đầu của nền dân chủ trong nước là một niềm vui đáng để ăn mừng.
As the dawning light spread across the horizon, the world seemed full of possibilities.
Khi ánh bình minh lan tỏa khắp đường chân trời, thế giới dường như tràn đầy những khả năng.
Be reverent before each dawning day.
Hãy tỏ lòng kính trọng trước mỗi bình minh.
Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation" Oh, " said Ron, comprehension dawning across his freckled face. " Oh...right."
Who bids that dawning sun in strength and beauty rise?
And through the crimson dawning the robber band goes by.
And the dawning of the new decade was going to bring with it something.
And hold high council, if that night Should view the strife, or dawning light.
" You're acting on Dumbledore's orders? " she repeated with a look of dawning wonder.
Snape had reached out for it, a horrible expression of dawning comprehension on his face -" Accio Parchment! "
Wednesday morning was dawning when I looked out of window.
'Oh, yes, ' Grant said relieving the awful fear that was clearly dawning.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay